Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã từ đường Ben la | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 51 tờ bản đồ số 226 (105), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết đường, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 phố Phạm Sư Mạnh (ông Loan thửa 95 tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 phố Phạm Sư Mạnh (hộ bà Nga Tuấn thửa 60 tờ bản đồ số 227(106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc đến sau lô 1 phố Phạm Sư Mạnh (nhà ông Ngạch thửa 6 tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117 tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16, tờ bản đồ 233 (112) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.261.000 | — | — | — | — |
| Tuyến dọc theo bờ sông Tam Điệp | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tống Duy Tân | Các ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Đào Duy Từ | Phố Trần Hữu Duyệt: Đoạn Từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02 tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước Công ty xi măng cũ (Trạm bơm 54), Tổ dân phố số 8 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước Công ty xi măng, Tổ dân Phố số 11. | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn về phía Đông qua cổng Công ty cổ phần Bao bì Bỉm Sơn đến cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân Phố số 8 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nhân Tông. | Đoạn từ giáp địa giới hành chính phường Quang Trung đến cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 22 tờ 141 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 37 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua Nhà văn hóa Tổ dân phố số 9) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 146 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Đường Lê Thanh Nghị: Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ ông Quý (thửa 39, 40 tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phố Lê Đình Kiên đến ngã tư 5 tầng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.511.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành | Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11 tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Đào), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã từ đường Ben la | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16, tờ bản đồ 233 (112) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 đến phố Lê Đình Kiên) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35, tờ bản đồ số 233 (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ nhà văn hóa thôn Cổ Đam đến nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.087.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Quang Diệu: đoạn từ Khu khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực đến đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 5.087.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu dân cư còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.087.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 18 tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số 5 (từ thửa 26, tờ 169 đến thửa 32, tờ 169), Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (Tổ dân phố số 2) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Nhân Tông. | Đoạn còn lại từ cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến đường Phạm Hùng | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Phố Lê Đình Kiên: Từ đường Trần Phú đến thửa 54 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | phố Ngô Thì Nhậm: Từ đường Trần Phú đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đoạn từ đường Nguyễn Quốc Trị (thửa 2 tờ 132) đến nhà ông Vũ (thửa 53 tờ 152), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ đam | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| phố Hàm Nghi | Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã 3 đường Lê Lợi, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến dọc theo bờ sông Tam Điệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .