Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu | Tuyến dọc theo bờ sông Tam Điệp | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.782.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư mới, Mặt bằng QH Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Đường 12, N17, N8, N3 | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 19 đến thửa số 211, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số số 2 phường Bỉm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 8.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Tây phố Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 8.608.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư mới, Mặt bằng QH Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Các đường lô còn lại | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số số 2 phường Bỉm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49 tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số 159 đến thửa số 213 tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Đội Cấn: Đoạn nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Yết Kiêu: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm Y tế Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phùng Chí Kiên | Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Đoạn từ đường Trần Phú đến cổng Trường Lê Quý Đôn, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lợi | Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba chợ 53 thửa 20 tờ 225 (104) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Thị Xuân | Đường khu dân cư: Từ phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39 tờ bản đồ số 164 (ông Cát), Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Thị Xuân | Phố Đinh Công Tráng: Từ phố Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối) Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Thị Xuân | Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã 3 đường Phan Chu Chinh | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Thị Xuân | Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81, tờ bản đồ số 165 về phía Nam đến phố Mạc Đĩnh Chi, tổ dân phố 5 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn từ cống Trạm bơm Đoài Thôn đến ngã 3 đường Hàm Long, Tổ dân phố Đoài Thôn, Điền Lư | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn từ cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Xuân Hương | Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54 tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Chinh | Đường khu dân cư: Từ phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Xuân Hương | Ngõ nối với phố Cao Thắng: Từ thửa 12, 40 tờ bản đồ 157 về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Đào Duy Từ | Từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Đào Duy Từ | Từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tô Hiệu | Từ ngã 3 phố Hoàng Hoa Thám (giữa lô 2 và lô 3 khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tô Hiệu | Từ phố Tô Hiệu (đi giữa lô 4 và lô 5 khu dân cư) đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | phố Nguyễn Văn Huệ: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 146 về phía Bắc đến hết khu dân cư (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 146) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Hồng Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số số 2 phường Bỉm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.418.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, đoạn từ khu dân cư hiện trạng đến cầu mới | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 80 tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118 tờ bản đồ số 160, khu phố 8 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48 tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ vào hộ ông Hùng, bà Tiện (thửa 189, tờ bản đồ số 165), Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Thị Xuân | Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Thị Xuân | Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231 tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Từ sau lô 1 đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 116 tờ bản đồ số 139; Tổ dân phố số 8 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Đường dân cư mới: Đoạn từ thửa 29 đến thửa 33 tờ bản đồ số 160 (phía sau Siêu thị Tiến Chung) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Xuân Hương | Ngõ nối với phố Cao Thắng: Từ phố Cao Thắng về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa số 82, 84 tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.782.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .