Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 4 tờ bản đồ số 398 (27) (UBND phường) đến thửa 6 tờ bản đồ số 399 (28), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường N5, N1, N13 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33, tờ bản đồ 250 (129), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.695.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.695.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.695.000 | — | — | — | — |
| Phố Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến phố Phan Bội Châu, Tổ dân phố số 3, 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.695.000 | — | — | — | — |
| Phố Chu Văn An : Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.663.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phố Lê Đình Kiên đến ngã tư 5 tầng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.592.000 | — | — | — | — |
| Phố Đỗ Nhuận: đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình đến hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đoạn từ thửa số 07 mảnh bản đồ 358 (152) đến đường Trần Phú thửa 27 mảnh bản đồ 368 (162), Tổ dân phố số 15 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Hoàng Minh Giám: Đoạn từ ngã ba Hàm Long đến hết địa giới hành chính phường | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| phố Hàm Nghi | Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); từ đường Trần Phú đến thửa 34 tờ bản đồ số 113 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Xuân | Đoạn từ thửa 08 tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Quy) đến thửa 38 tờ bản đồ số 347 (141) (nhà ông Triều), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng đến thửa 23 và thửa 18 tờ bản đồ số 385 (179), Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ phố Tống Duy Tân về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.402.000 | — | — | — | — |
| Phố Hoàng Hoa Thám: từ đường Trần Phú đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã Tư 5 tầng đến thửa 19, tờ bản đồ 367 (161), Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.304.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.250.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Quang Diệu: đoạn từ Khu khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực đến đường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu dân cư còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường quy hoạch 18.5m: Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 31, tờ bản đồ 250 (129) đến Phố Tạ Quang Bửu (thửa 22 tờ 230 (109), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Phố Ngô Đức: Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc thửa 95 tờ bản đồ số 380 (174) đến phố Khuất Duy Tiến, Tổ dân phố Sơn Nam thửa 1 tờ bản đồ số 381 (175) | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân cư phía Tây phố Lê Chân | Đất thương mại, dịch vụ | 4.040.000 | — | — | — | — |
| phố Hàm Nghi | Đoạn từ thửa số 38 tờ bản đồ số 229 (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Trọng Tấn | Đoạn từ đường Lê Lợi đến giáp suối, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường Phạm Hùng: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề: Từ thửa 26 tờ bản đồ 226 (105) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối Lê Lợi (Ngõ 490): Từ thửa 4 tờ 98 về phía Tây đến thửa 01 tờ 89, Tổ dân phố 4 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường khu dân cư phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3: Từ đường Tạ Quang Bửu thửa 16 tờ bản đồ số 230 (109) về phía Bắc đến thửa 49 tờ bản đồ số 224 (103), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết tường rào phía Tây Trường Tiểu học Lam Sơn 3, Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư Bắc siêu thị Lam Sơn: Từ đường Lê Lợi (thửa 29 tờ bản đồ số 136) đến thửa 34 tờ bản đồ số 136, Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đoạn từ nhà ông Thành (thửa 8 tờ 132) đến nhà ông Úi (thửa 5 tờ 133), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đường dân cư mới: từ thửa 6 tờ 260 (139) về phía Tây đến thửa 33 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ lô số A17 đến A34 thuộc MBQH khu xen cư thôn Điền Lư, xã Hà Lan (nay là Tổ dân phố Điền Lư) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 đến thửa 249 tờ 324 (118); (Tổ dân phố số 17) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường nhánh đoạn từ thửa 38 thửa 330 (124) đến thửa 51 tờ 330 (124); (Tổ dân phố số 16, 17) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm thửa 107 tờ bản đồ số 118 về phía Bắc đến thửa 65 tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm thửa 111 tờ bản đồ số 324 (118) về phía Bắc đến thửa 70 tờ bản đồ số 118, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Trường Tộ thửa 79 tờ bản đồ số 338 (132) về phía Bắc đến thửa 29 tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Đoạn từ cổng Trường Lê Quý Đôn đến hết khu dân cư giáp suối, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Đường song song Đội Cấn: Từ thửa 19 tờ bản đồ số 232 (111) (nhà ông Am) đến thửa 89 tờ bản đồ số 232 (111) (nhà bà Huệ), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Văn Sở | Đoạn từ thửa 70 tờ bản đồ số 228 (107) đến phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Chu Trinh | Đường khu dân cư: Từ thửa 36 tờ bản đồ số 228 (107) về phía đông đến ngã 3 phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Chu Trinh | Đoạn từ thửa 6 tờ bản đồ số 228 (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 14 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| phố Nguyễn Thiện | Đường lô 2: Từ Nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối thửa 40 tờ bản đồ số 240 (119), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .