Bảng giá đất Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Bỉm Sơn
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ quán anh Kiên đến nhà bà Nga, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 370 tờ 447 (39) đến thửa 471 tờ 447 (39)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường từ nhà ông Nhật (thửa 79, tờ bản đồ 438) Tổ dân phố Đông Vinh đến đường công vụ | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường từ nhà ông Thu (thửa 27, tờ bản đồ 438) đến nhà ông Niên (thửa 1, tờ bản đồ số 435) Tổ dân phố Đông Vinh | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Danh) đến nhà ông Hóa, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa 4 tờ 445 (37) đến thửa 108 tờ 37)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ Đê sông Hoạt (cống Đình) đến Đường Mới (từ thửa 186 tờ 450 (42) đến thửa 55 tờ 451 (43)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ sân vận động đến nhà ông Hoàng Văn Vân, Tổ dân phố Đông Thị (từ thửa 118 tờ 448 (40) đến thửa 268 tờ 448 (40)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Kỳ Huệ đến nhà ông Thực, Tổ dân phố Lương Thôn (từ thửa 270 tờ 442 (34) đến thửa 546 tờ 442 (34)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 |
| Đoạn đường từ đập khe Dứa đến Trạm bơm số 1, Lương thôn (từ thửa 16 tờ 433 (25) đến thửa 9 tờ 443 (35)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 |
| Đoạn đường từ cống Cọ đến Trạm bơm số 1 Lương thôn (từ thửa 186 tờ 448 (40) đến thửa 68 tờ 442 (34)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 |
| Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Hùng) đến nhà ông Lã Hoa Duyên, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa 18 tờ 445 (37) đến thửa 97 tờ 445 (37)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Danh) đến nhà ông Hóa, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa 4 tờ 445 (37) đến thửa 108 tờ 37)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ Đê sông Hoạt (cống Đình) đến Đường Mới (từ thửa 186 tờ 450 (42) đến thửa 55 tờ 451(43)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Khơi (thửa 22, tờ 433 (25)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Việt Hiên đến đường Cội Trưa, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 54 tờ 437 (29) đến thửa 79 tờ 433 (25)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Doanh đến nhà ông Huệ Xoan, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 32 tờ 437 (29) đến thửa 72 tờ 434 (26)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà bà Nhàn Sửu đến nhà ông Cường Hệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 53 tờ 436 (28) đến thửa 120 tờ 437 (29)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Động đến nhà ông Mão, Tổ dân phố số Tây Vinh (từ thửa 260 tờ 437 (29) đến thửa 106 tờ 437 (29)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Gang đến đường Nhật qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 89 tờ 437 (29) đến thửa 104 tờ 434 (26)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Văn Tranh (thửa 23, tờ 438 (30)), Tổ dân phố Tây Vinh đến đường công vụ | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| Đường từ nhà ông Yên Thêu đến nhà ông Phục, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 326 tờ 438 (30) đến thửa 185 tờ 438 (30)) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 |
| PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An | Đất ở tại đô thị | 26.000.000 |
| PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Đoạn từ ngã 3 phố Chu Văn An đến ngã 3 phố Bùi Thị Xuân | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Đường Khu dân cư phía Tây phố Lê Chân | Đất ở tại đô thị | 23.241.000 |
| PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Đoạn từ phía Tây phố Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 23.000.000 |
| Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình | Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m) | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đoạn từ phố Lê Đình Kiên đến ngã tư 5 tầng | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đoạn từ cầu Cổ Đam đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam và thửa 16 tờ bản đồ 233 (112) | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Từ phố Tống Duy Tân về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam (thửa 12, 35 tờ bản đồ số 233 (112)) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ Nhà văn hóa phố Cổ Đam đến Nhà văn hóa Tổ dân phố số 1) | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Phố Tống Duy Tân | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| phố Lê Chân | Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến dường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số số 3 | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ | Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, 18 | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ô tô Công ty cổ phần Xi măng Bỉm Sơn đến cầu Chuyên Gia, Tổ dân phố số 18, 15 | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết | Đoạn từ phía Bắc ông Đằng Lan đến ngã ba phố Lê Huy Toán | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân | Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 3 tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5, 6 | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân | Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Phố Trần Xuân Soạn | Đoạn từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Phố Lê Đình Chinh | Phố Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Phố Đào Duy Từ | Các đường khu dân cư Bắc Công ty cổ phần cơ giới và xây lắp số 15 nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lương Thế Vinh | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Đoạn nối từ phố Lê Chí Trực đến đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Đoạn nối từ phố Nguyễn Văn Trỗi đến đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Đoạn nối từ phố Mạc Đĩnh Chi đến đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Phố Lê Chí Trực | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168 tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân | Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ | 10.565.000 |
| Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số số 2 phường Bỉm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 10.173.000 |
| PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ | Đoạn từ đường phạm Hồng Thái đến ngã tư đường Benla | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường dân cư mới, Mặt bằng QH Khu đô thị Nam Cổ Đam (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 20/7/2018) | Đường N13, N15, N16 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Bỉm Sơn
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Bỉm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Bỉm Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40714
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 440 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
