Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nối Lê Lợi (Ngõ 490): Từ thửa 4 tờ 98 về phía Tây đến thửa 01 tờ 89, Tổ dân phố 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 870.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 69, tờ bản đồ số 331 (125) đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 17, 16, | Đất thương mại, dịch vụ | 835.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau thửa số 12, tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1 tờ 137 (ông Thế) đến 94 tờ 139 (ông Như), Tổ dân phố 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trường (thửa 6 tờ 133) đến cầu sắt sông Tam Điệp, Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thành (thửa 8 tờ 132) đến nhà ông Úi (thửa 5 tờ 133), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Quốc Trị (thửa 2 tờ 132) đến nhà ông Vũ (thửa 53 tờ 152), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 48, tờ bản đồ số 255 (134) đến thửa 21, tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 99, tờ bản đồ số 248 (127) đến thửa 106, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 11, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 25, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3 đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Lê Lợi: Từ thửa số 120, tờ bản đồ số 257 (136) về phía Nam đến thửa 8, tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của Tổ dân phố số 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư nối phố Lương Văn Can: Đoạn từ thửa 18 tờ 254 (133) về phía Đông đến thửa 74 tờ 255 (134) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 39 về phía Bắc đến thửa 19 tờ 234 (113) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Thửa 97, 98 tờ 207 (86) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khu dân cư còn lại Tổ dân phố số 7, 8, 9, 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu chuyên gia đến đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến phố Ngô Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Lê Lợi đến ngã ba Benla (đi mỏ nhà Nhà máy xi măng Bỉm Sơn), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ khu nhà ở tập thể B, C tập thể Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, phường Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư phía Đông công ty Trường Thành: Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Thị Minh Khai đến thửa 32, tờ bản đồ 337(131), Tổ dân phố số 16. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Ngách dân cư từ thửa 65, tờ bản đồ số 114 về phía Đông đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 780.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 387 (181) đến thửa 74, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 39, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 42, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 10, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 9, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 22, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 6, tờ bản đồ số 388 (182) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Thửa 6, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 49, tờ bản đồ số 414 (43); Từ thửa 52, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 54, tờ bản đồ số 415 (44); Từ thửa 4, tờ bản đồ số 422 (51) đến thửa 12, tờ bản đồ số 422 (51); Từ thửa 150, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 22, tờ bản đồ số 416 (45) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 56, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 59, tờ bản đồ số 430 (59); Từ thửa 24, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 60, tờ bản đồ số 430 (59); Từ thửa 26, tờ bản đồ số 431 (60) đến thửa 53, tờ bản đồ số 431 (60) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 36, tờ bản đồ số 419 (48) đến thửa 45, tờ bản đồ số 419 (48) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Xuân Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số A17 đến A34 thuộc Mặt bằng quy hoạch khu xen cư thôn Điền Lư, xã Hà Lan (nay là Tổ dân phố Điền Lư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Khoát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 11, tờ bản đồ số 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 30 mảnh bản đồ 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 31, tờ bản đồ số 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ: Từ thửa 35,37, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Nam đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba Benla (ngã ba đường đi Bãi rác) đến cống số 3 lên Mỏ đá (hồ khe Gỗ), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 163 và thửa 121, tờ bản đồ số 324 (118) đến hết đường, Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hiếu) đến hết đường, Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung) đến đường Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp suối đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 20, tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Thành) đến thửa 34, tờ bản đồ số 348(142) (nhà bà Xuyên), Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Tổ dân phố số 18: Đường Phùng Chí Kiên về phía Đông thửa 18, tờ bản đồ số 373 (167) hết khu dân cư thửa 5,8, tờ bản đồ số 373 (167) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ ngã ba Benla đến tường rào phía Đông nhà máy rác thải, Tổ dân phố Trường Sơn, | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 100, tờ bản đồ số 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 69, tờ bản đồ số 331 (125) đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 17, 16, | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 696.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 414(43) đến thửa số 8, tờ bản đồ số 411(40), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh của đường Nguyễn Thị Minh Khai về phía Bắc: Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến hết đường, Tổ dân phố số 16. | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ thửa 80, tờ bản đồ số 338 (132) về phía Đông đến thửa 89, tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ mặt bằng chi tiết khu dân cư Hói Lỗ- Đìa La-Cổ Ngựa | Đất thương mại, dịch vụ | 672.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư: Đoạn từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh (cũ) (Nhà thờ Dừa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Phố Lưu Đình Chất: Từ giáp cây xăng Phương Lâm (đường Hàm Long) đến đường Hoàng Minh Giám (Đê Tam Điệp), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .