Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ vào hộ bà Lan, bà Thảo, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào hộ ông Lam, hộ bà Chung (TDP số 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa 143, tờ bản đồ số 330 (124) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 70, tờ bản đồ số 228 (107) đến Phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn đến thửa 9 tờ 252 (131), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Nguyên: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 138 về phía Tây đến thửa đất số 67, tờ bản đồ số 138; Từ thửa 40, 41, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 139; Từ thửa 110, 114, tờ bản đồ số 139 về phía Tây đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 153; Từ thửa 101, 118, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 139 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của thôn Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Từ thửa 109 tờ 207 (86) về phía Đông đến thửa 19 tờ 216 (95) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Khoát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 387 (181) đến thửa 74, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 39, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 42, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 10, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 9, tờ bản đồ số 388 (182); từ thửa số 22, tờ bản đồ số 388 (182) đến thửa 6, tờ bản đồ số 388 (182) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3 đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Lê Lợi: Từ thửa số 120, tờ bản đồ số 257 (136) về phía Nam đến thửa 8, tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1 tờ 137 (ông Thế) đến 94 tờ 139 (ông Như), Tổ dân phố 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trường (thửa 6 tờ 133) đến cầu sắt sông Tam Điệp, Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thành (thửa 8 tờ 132) đến nhà ông Úi (thửa 5 tờ 133), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Quốc Trị (thửa 2 tờ 132) đến nhà ông Vũ (thửa 53 tờ 152), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 48, tờ bản đồ số 255 (134) đến thửa 21, tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 99, tờ bản đồ số 248 (127) đến thửa 106, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 11, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 25, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau thửa số 12, tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 08, tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Quy) đến thửa 38, tờ bản đồ số 347(141) (nhà ông Triều), Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 32, tờ bản đồ số 337 (131) (nhà bà Trinh) đến thửa 59, tờ bản đồ số 338 (132) (nhà bà Nhàn), Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại từ Cổng 7 nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến đường Phạm Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ số 347 (141) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 57, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Ngần) đến thửa 45, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Suý), Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 18, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 27, tờ bản đồ số 248 (127) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 6, tờ bản đồ số 228 (107) đi qua đường Trần Hưng Đạo đến đường vào cổng 4A Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2: Từ Nhà Văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn Về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 246 (125) (nhà ông Lanh), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2: Từ Nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40, tờ bản đồ số 240 (119)), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 77, tờ bản đồ số 246 (125) về phía Đông đến thửa 79, tờ bản đồ số 246 (125), thôn Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 60, tờ bản đồ số 337 (131) đến thửa 62, tờ bản đồ số 337 (131) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Khu phố 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khu dân cư còn lại Tổ dân phố số 7, 8, 9, 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 939.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 141 về phía Đông đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 141,TDP số 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 9, tờ bản đồ số 378 (172); từ thửa số 52, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 72, tờ bản đồ số 388 (182) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Văn Ban: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 7, tờ bản đồ số 378 (172) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 11, tờ bản đồ số 384 (178); từ thửa số 40, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 47, tờ bản đồ số 384 (178); từ thửa số 51, tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 39, tờ bản đồ số 384 (178) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Đông thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 154, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 186, tờ bản đồ số bản đồ số 414 (43); Từ thửa 79, tờ bản đồ số 43 đến thửa 98, tờ bản đồ số 414 (43); Từ thửa 149, tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 193, tờ bản đồ số 422 (51) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 138, tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 94, tờ bản đồ số 430 (59) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 61, tờ bản đồ số 338 (132) đến thửa 71, tờ bản đồ số 338 (132); Từ thửa 84, tờ bản đồ số 348 (142) đến thửa 22, tờ bản đồ số 357 (151) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu chuyên gia, Tổ dân phố số 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 77, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 278, tờ bản đồ số 324 (118); Từ thửa 192, tờ bản đồ số 324(118) đến thửa 215, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 172, tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 243, tờ bản đồ số 324 (118); từ thửa 68, tờ bản đồ số 331 (125) đến thửa 64, tờ bản đồ số 331 (125) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 27 tờ 207 (86) về phía Nam đến thửa 155 tờ 206 (85) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Lan: Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 140 về phía Đông đến thửa đất số 141, tờ bản đồ số 141; Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 154 về phía Nam đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 154 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 9,11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngách dân cư từ thửa 174, tờ bản đồ số tờ 125, đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 125, Tổ dân phố số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8, 9,11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngách dân cư từ thửa 54, tờ bản đồ số 126 về phía Đông đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 126; Ngách dân cư từ thửa 57, tờ bản đồ số 126 về phía Tây đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 126 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngách dân cư từ thửa 95,tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 111, tờ bản đồ số 127; Ngách dân cư từ thửa 68, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 127; Ngách dân cư từ thửa 72, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 127 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Nguyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thửa 143, tờ bản đồ số 330 (124) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 897.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .