Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 37 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua Nhà văn hóa Tổ dân phố số 9) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Phố Hải Thượng Lãn Ông: từ đường Trần Phú đến thửa 13 tờ 244 (123), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Phố Khuất Duy Tiến: Từ đường Lê Lợi về phía Đông thửa 19, tờ bản đồ số 371 (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa 25, tờ bản đồ số 381 (175) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.291.000 | — | — | — | — |
| Đường Kim Đồng: Từ đường Lê Lợi đến giáp Trường THCS Xi Măng, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.291.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 68, tờ bản đồ số 367 (161) đến thửa 30, tờ bản đồ số 373 (167) (nhà ông Chung), Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.291.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn đến thửa 9 tờ 252 (131), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.291.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 70, tờ bản đồ số 228 (107) đến Phố Hàm Nghi, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.291.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Đoàn Thị Điểm về phía bắc đến thửa 70, tờ bản đồ số 325 (119) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011 (UBND phường), Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 141 về phía Tây đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 358 (152) đến thửa 8, tờ bản đồ số 358 (152); từ thửa số 27, tờ bản đồ số 374 (168) đến thửa 02, tờ bản đồ số 374 (168) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố số 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 60, tờ bản đồ số 337 (131) đến thửa 62, tờ bản đồ số 337 (131) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Khu phố 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 142, tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hường) đến thửa 164 và 122, tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 20 tờ 252 (131) về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Cao: Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn đến hết đường, Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Thái Tông: Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ 238 (117) đến thửa 22 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ thửa 28, tờ bản đồ số 247 (126) về phía Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 38, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 56, tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường song song Đội Cấn: Từ thửa 19, tờ bản đồ số 232(111) (nhà ông Am) đến thửa 89, tờ bản đồ số 232(111) (nhà bà Huệ), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú (phía Tây Trường THPT Lê Hồng Phong); Từ đường Trần Phú đến thửa 34, tờ bản đồ số 113 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 38, tờ bản đồ số 229 (108) (bà Hoa) đến hết đường dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Phúc Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Hữu Dật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Hữu Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Đạt: Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 8, tờ bản đồ số 372 (166) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Lưu Đô: Từ thửa số 32, tờ bản đồ số 381 (175) đến thửa 50, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Đặng Văn Hỷ: Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 97, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chủ: Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 117, tờ bản đồ số 381 (175) Bản đồ địa chính phường Đông Sơn năm 2011, Tổ dân phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Lê Lợi: Phía Nam tường rào UBND phường cũ (thửa 109 đến 119 tờ 257 (136) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 150 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 5. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã ba đường Lê Lợi, Tổ dân phố số 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 18, tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 27, tờ bản đồ số 248 (127) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2: Từ Nhà Văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn Về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 246 (125) (nhà ông Lanh), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2: Từ Nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Tây giáp suối (thửa 40, tờ bản đồ số 240 (119)), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 77, tờ bản đồ số 246 (125) về phía Đông đến thửa 79, tờ bản đồ số 246 (125), thôn Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 08, tờ bản đồ số 347 (141) (nhà bà Quy) đến thửa 38, tờ bản đồ số 347(141) (nhà ông Triều), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 32, tờ bản đồ số 337 (131) (nhà bà Trinh) đến thửa 59, tờ bản đồ số 338 (132) (nhà bà Nhàn), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 27, tờ bản đồ số 347 (141) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 57, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Ngần) đến thửa 45, tờ bản đồ số 324 (118) (hộ bà Suý), Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi về phía Tây đến thửa 46, tờ bản đồ số 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Nhật Duật: Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàm Long: Từ ngã ba đường Hoàng Minh Giám đến cầu Đa Nam, Tổ dân phố Điền Lư, Tổ dân phố Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.130.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư nối đường Phan Chu Trinh: Thửa 49 và thửa 96 tờ 228 (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Các đường dân cư phía Bắc nối đường Phan Chu Trinh từ thửa 54 tờ 227 (106) về phía Bắc đến thửa 2 tờ 222 (101) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Các đường dân cư phía Bắc nối đường Phạm Sư Mạnh từ thửa 10 về phía Đông đến thửa 31 tờ 221 (100) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Văn Sở (kéo dài) từ thửa 39 tờ 228 (107) về phía Bắc đến hết khu dân cư thửa 1 tờ 228 (108) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Văn Sở từ thửa 59 tờ 228 (107) về phía Bắc đến thửa 53 tờ 228 (107) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 49 tờ 260 (139) đến thửa 58 tờ 260 (139); từ thửa 84 tờ 260 (139) đến thửa 79 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.109.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 55, tờ bản đồ số 256 (135) về phía Đông đến thửa 115, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.109.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .