Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn): Từ thửa 103, tờ bản đồ số 247 (126) về phía Đông đến thửa 49, tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng Trường Lê Qúy Đôn đến hết khu dân cư giáp suối, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Hà Lan đến cống Trạm bơm Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Phố Thi Sách: Từ đường Trần Phú đến đền Cây Vải (phía Tây thị đội), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 51, tờ bản đồ số 226 (105), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.663.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết đường, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.663.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ đường Cầm Bá Thước về phía Nam đến thửa 62, tờ bản đồ số 246 (125), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.663.000 | — | — | — | — |
| Đường Nội bộ khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, phường Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Huy Toán: Từ đường Tôn Thất Thuyết về phía Tây đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ cổng 1 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn về phía Đông qua Cổng Công ty CP Bao bì Bỉm Sơn đến Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, Tổ dân phố Nghĩa Môn, Tổ dân phố số 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Bành: từ đường Trần Phú đến hết đường, Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường KDC phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3: Từ đường Tạ Quang Bửu (thửa 16, tờ bản đồ số 230 (109) về phía Bắc đến thửa 49, tờ bản đồ số 224 (103), Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 80, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Văn Mao: Từ đường Lê Lợi đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Hữu Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Lê Lợi: Phía Nam tường rào UBND phường cũ (thửa 109 đến 119 tờ 257 (136) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 15, tờ bản đồ số 413 (42) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011 đến đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa, Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu tập thể Xi măng, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.578.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba Phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.578.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Quốc Trị: Từ đường Trần Phú đến thửa 23, 27, tờ bản đồ số 253 (132), Tổ dân phố số 1, 2, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 120, tờ bản đồ số 227 (106) đến hết thửa 12, tờ bản đồ số 228 (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 37 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa 77 tờ 141 về phía Nam (qua Nhà văn hóa Tổ dân phố số 9) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 146 tờ 141 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 25, tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ Phố Đinh Công Tráng: Từ thửa 18, tờ bản đồ 161 về phía Nam đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thanh Nghị: Từ đường Phạm Hùng đi qua Trường Cao đẳng nghề LILAMA đến đường sắt vào Ga Công nghiệp Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118, tờ bản đồ số 160, khu phố 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.494.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.494.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư phía Bắc (Thị Đội cũ), đường nối đường Thi Sách Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết tường rào phía Tây Trường tiểu học Lam Sơn 3, Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ ngõ 605 đường Trần Phú (thửa 133, tờ bản đồ số 366(160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn Từ Cổng 3 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã ba đường Lê Lợi, Tổ dân phố số 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ đường Cầm Bá Thước về phía Nam đến thửa 62, tờ bản đồ số 246 (125), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.386.000 | — | — | — | — |
| Đường nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi về phía Tây đến thửa 46, tờ bản đồ số 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Nhật Duật: Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Từ sau lô 1 đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 116, tờ bản đồ số 139; Tổ dân phố số 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào Khu dân cư mua nhà thanh lý của Công ty Xây dựng số 5 (từ thửa 26, tờ 169 đến thửa 32, tờ 169), Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàm Long: Từ ngã ba đường Hoàng Minh Giám đến cầu Đa Nam, Tổ dân phố Điền Lư, Tổ dân phố Liên Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.356.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ thửa 11, tờ bản đồ số 113 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 104 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Nguyễn Đức Cảnh: Từ thửa 2, 9, tờ bản đồ số 122 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 123; từ thửa 19, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 30, 37, 38, 39, 51, 56, tờ bản đồ số 124; từ thửa 15, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 124; từ thửa 140, tờ bản đồ số 112 đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 124 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 138; Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 86, 87, tờ bản đồ số 138 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba Phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.315.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu tập thể Xi măng, Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.315.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp địa giới hành chính phường Quang Trung đến Cổng 7 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 22 tờ 141 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .