Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Tạ Quang Bửu | Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư của Tổ dân phố phố 1 | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 39 về phía Bắc đến thửa 19 tờ 234 (113) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Các đường còn lại của thôn Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Các đường, ngõ còn lại các Tổ dân phố Trường Sơn, Sơn Tây và Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Thửa 97, 98 tờ 207 (86) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 53 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 43 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Bắc Siêu thị Lam Sơn: Từ đường Lê Lợi (thửa 29, tờ bản đồ số 136) đến thửa 34, tờ bản đồ số 136, Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 51, tờ bản đồ số 226 (105), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.996.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Đông Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết đường, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.996.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Văn Huệ: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 146 về phía Bắc đến hết khu dân cư (thửa đất số 6,tờ bản đồ số 146) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Kế Toại: Từ ngõ 605 đường Trần Phú thửa 80, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Phùng Chí Kiên, Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Văn Mao: Từ đường Lê Lợi đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, Tổ dân phố Nghĩa Môn, Tổ dân phố số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Bành: từ đường Trần Phú đến hết đường, Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường KDC phía Đông Trường Tiểu học Lam Sơn 3: Từ đường Tạ Quang Bửu (thửa 16, tờ bản đồ số 230 (109) về phía Bắc đến thửa 49, tờ bản đồ số 224 (103), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), Tổ dân phố số 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước CTXM, Tổ dân phố số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.913.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 53, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 33, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 120, tờ bản đồ số 227 (106) đến hết thửa 12, tờ bản đồ số 228 (107) (bà Kiệm), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Quốc Trị: Từ đường Trần Phú đến thửa 23, 27, tờ bản đồ số 253 (132), Tổ dân phố số 1, 2, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.878.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa số 12, tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.865.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú về phía Nam đến hết khu tái định cư (hộ ông Lương) Cổ đam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.865.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Môn giao với phố Ngô Văn Sở, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.865.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ Phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Sư Mạnh: Từ phố Lê Quý Đôn đến đường Phan Chu Trinh, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ thửa 11, tờ bản đồ số 113 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 104 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối đường Nguyễn Đức Cảnh: Từ thửa 2, 9, tờ bản đồ số 122 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 123; từ thửa 19, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 30, 37, 38, 39, 51, 56, tờ bản đồ số 124; từ thửa 15, tờ bản đồ số 111 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 124; từ thửa 140, tờ bản đồ số 112 đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 124 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua MBQH Điều chỉnh khu dân cư Hói Lỗ, Đìa La, Cổ Ngựa xã Hà Vinh, huyện Hà Trung theo Quyết định số 780/QĐ ngày 05/3/2021 của UBND huyện Hà Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty xi măng Bỉm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư mới: từ thửa 6 tờ 260 (139) về phía Tây đến thửa 33 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 605 đường Trần Phú (phía Đông chợ 5 tầng nhà ông Nhiễu, Lĩnh): Từ đường Trần Phú đến đường Hồ Nguyên Trừng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 118, tờ bản đồ số 160, khu phố 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Kiên: Từ đường Trần Phú đến thửa 54 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Thì Nhậm: Từ đường Trần Phú đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 62, tờ bản đồ số 228 (107) (ông Thành), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ sau lô 1 đường Trần Phú về phía Nam giáp tường phía Tây Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn hết khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 39, tờ bản đồ số 256 (135) đến thửa 44, tờ bản đồ số 256 (135), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ thửa 45, tờ bản đồ số 250 (129) về phía Đông đến thửa 44, tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư phía Bắc (Thị Đội cũ), đường nối đường Thi Sách Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba chợ 53 (thửa 20 tờ 225 (104) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân cư phía Tây trường Trung cấp nghề: Từ thửa 26, tờ bản đồ 226(105) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .