Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phố Lương Văn Can | Đường nối với đường Trần Phú (giữa Kho lương thực cũ): Từ đường Trần Phú về phía Nam đến thửa 60 tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư: Từ thửa 49 tờ 260 (139) đến thửa 58 tờ 260 (139); từ thửa 84 tờ 260 (139) đến thửa 79 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư: Từ thửa 55 tờ bản đồ số 256 (135) về phía Đông đến thửa 115 tờ bản đồ số 257 (136), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đường nối Lê Lợi: Từ thửa số 120 tờ bản đồ số 257 (136) về phía Nam đến thửa 8 tờ bản đồ số 261 (140), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đoạn từ tường rào phía Tây Trường Tiểu học Lam Sơn 3 đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đoạn từ thửa 20 tờ 252 (131) về phía Tây đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào hộ gia đình ông Trọng (từ thửa 98, tờ bản đồ 147), Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào hộ ông Trường (thửa 44, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 56 tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 59 tờ bản đồ số 430 (59); Từ thửa 24 tờ bản đồ số 430 (59) đến thửa 60 tờ bản đồ số 430 (59); từ thửa 26 tờ bản đồ số 431 (60) đến thửa 53 tờ bản đồ số 431 (60), Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 36 tờ bản đồ số 419 (48) đến thửa 45 tờ bản đồ số 419 (48), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Thửa 6 tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 49 tờ bản đồ số bản đồ số 414 (43); từ thửa 52 tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 54 tờ bản đồ số 415 (44); từ thửa 4 tờ bản đồ số 422 (51) đến thửa 12 tờ bản đồ số 422 (51); từ thửa 150 tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 22 tờ bản đồ số 416 (45), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 81 tờ bản đồ 428 (57) hộ ông Nguyễn Văn Hạnh đến thửa số 34 tờ bản đồ 428 (57) hộ bà Lại Thị Bản, Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 33 tờ bản đồ 430 (59) hộ bà Vũ Thị Đoàn đến thửa số 96 tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Vũ Văn Thăng, Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 99 tờ bản đồ số 248 (127) đến thửa 106 tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 11 tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 25 tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Từ thửa 109 tờ 207 (86) về phía Đông đến thửa 19 tờ 216 (95) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Lan | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Khoát | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.478.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 53 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 43 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Bắc Siêu thị Lam Sơn: Từ đường Lê Lợi (thửa 29, tờ bản đồ số 136) đến thửa 34, tờ bản đồ số 136, Tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với phố Tống Duy Tân, Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Văn Huệ: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 146 về phía Bắc đến hết khu dân cư (thửa đất số 6,tờ bản đồ số 146) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ đường Trần Hưng Đạo (đường đi qua Đồn CA 800 cũ) đến đường phía Nam NMXM Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7, 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết Trạm bơm nước CTXM cũ (Trạm bơm 54), Tổ dân phố số 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Phúc Lan: Từ đường Trần Hưng Đạo đến Trạm bơm nước CTXM, Tổ dân phố số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cổng 6 Nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Tổ dân phố số 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Phố Yết Kiêu: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm y tế Bỉm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.323.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa 117, tờ bản đồ số 227 (106), Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.296.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 53, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 33, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.191.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ Phố Nguyễn Văn Trỗi: Từ phố Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.191.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư mới: từ thửa 6 tờ 260 (139) về phía Tây đến thửa 33 tờ 260 (139), Tổ dân phố số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba chợ 53 (thửa 20 tờ 225 (104) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ Phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số 159 đến thửa số 213, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại nối đường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.065.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú (ngõ 645) thửa 48, tờ bản đồ số 366 (160) đến đường Hồ Nguyên Trừng, Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 4, tờ bản đồ số 398 (27) (UBND phường) đến thửa 6, tờ bản đồ số 399 (28) Bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Các đường còn lại của Tổ dân phố số 14 | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Các đường, ngõ còn lại của Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường dân cư nối phố Lương Văn Can: Đoạn từ thửa 18 tờ 254 (133) về phía Đông đến thửa 74 tờ 255 (134) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .