Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 74 tờ bản đồ 430 (59) hộ bà Lại Thị Chinh đến thửa số 127 tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Vũ Văn Ngọc, Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 110 tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Đoàn Văn Chỉ đến thửa số 63 tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, Tổ dân phố Liên Giang | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh, đoạn từ thửa 304 tờ bản đồ số 423 (52) đến phía Nam thửa số 145 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 4 tờ bản đồ số 418 (47) (đất UB) đến thửa 4 tờ bản đồ số 426 (55), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 42 tờ bản đồ số 319 (113) (UBND phường) đến thửa 88 tờ bản đồ số 319 (113); từ thửa 77 tờ bản đồ số 319 (113) đến thửa 58 tờ bản đồ số 113; từ thửa 80 tờ bản đồ số 319 (113) đến thửa 65 tờ bản đồ số 319 (113); từ thửa 50 tờ bản đồ số 325 (119) đến thửa 68 tờ bản đồ số 325(119), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường nội bộ khu thanh lý nhà Công ty xây dựng số 5, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 76 tờ bản đồ số 324 (118) đến thửa 54 tờ bản đồ số 325(119), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường nối đường Trần Nguyên Hãn và Trịnh Quang Huy, Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 18 tờ bản đồ số 394 (188) đến thửa 30 tờ bản đồ số 395 (189); Từ thửa số 10 tờ bản đồ số 394 (188) đến thửa 23 tờ bản đồ số 394 (188); từ thửa số 12 tờ bản đồ số 393 (187) đến thửa 25 tờ bản đồ số 393 (187); từ thửa số 19 tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 12 tờ bản đồ số 383(177), Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 86 tờ bản đồ số 415(44) (hộ bàTrần Thị Liên) đến thửa số 58 tờ bản đồ số 415(44) (hộ bà Tống Thị Hường), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 79 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Bảng) đến thửa số 20 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Nguyễn Văn Lâm), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 51 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Đỗ Thị Hoa) đến thửa số 21 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Tống Văn Xương), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 224, tờ bản đồ địa chính số 415 (44) (đất ở của hộ ông Hoàng Văn Thêm) đến thửa số 214, tờ bản đồ địa chính số 415 (44) (đất ở của hộ ông Tống Văn Luyến), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 18 tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 27 tờ bản đồ số 248 (127) | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Phố Ngô Văn Sở (kéo dài) từ thửa 39 tờ 228 (107) về phía Bắc đến hết khu dân cư thửa 1 tờ 228 (108) | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | phố Ngô Văn Sở từ thửa 59 tờ 228 (107) về phía Bắc đến thửa 53 tờ 228 (107) | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường dân cư nối đường Phan Chu Trinh: Thửa 49 và thửa 96 tờ 228 (107) | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Các đường dân cư phía Bắc nối đường Phan Chu Trinh từ thửa 54 tờ 227 (106) về phía Bắc đến thửa 2 tờ 222 (101) | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Các đường dân cư phía Bắc nối đường Phạm Sư Mạnh từ thửa 10 về phía Đông đến thửa 31 tờ 221 (100) | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Bắc ông Đằng Lan đến ngã ba phố Lê Huy Toán | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nối với Phố Cao Thắng: từ Phố Cao Thắng về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 157), Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba phố Lê Huy Toán. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81,tờ bản đồ số 165 về phía Nam đến Phố Mạc Đĩnh Chi, tổ dân phố 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư mới: đoạn từ thửa 29 đến thửa 33, tờ bản đồ số 160 (phía sau Siêu thị Tiến Chung) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào Nhà máy xi măng Bỉm Sơn đến ngã ba đường Phan Chu Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Công Tráng: Từ phố Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối) Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ phố Ngô Đức đến khu bể thải khu phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chân: từ sau lô 1 Phố Lê Chân về phía Tây đến đường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Phố Lê Chí Trực đến đường Hồ Xuân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ Phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39, tờ bản đồ số 164 (ông Cát), Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 11, tờ bản đồ số 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 19 đến thửa số 211,tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông từ KCN Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Đội Cấn: Đoạn nối từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.582.000 | — | — | — | — |
| Các đường lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ Phố Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn Hoá Tổ dân phố số 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.504.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.504.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.504.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ Phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến thửa 4, tờ bản đồ 170, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.504.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ thửa số 159 đến thửa số 213, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.504.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố số 15, 16, 17, 18 và Tổ dân phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .