Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phố Lương Văn Can | Đường nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi về phía Tây đến thửa 46 tờ bản đồ số 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | phố Trần Nhật Duật: Từ đường Lê Lợi đến thửa 67 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đường nối Trần Phú: Từ thửa 28 tờ bản đồ số 247 (126) về phía Bắc hết khu dân cư, Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn đến thửa 9 tờ 252 (131), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| phố Nguyễn Thiện | Đường nối Trần Phú: Từ đường Trần Phú về phía Bắc qua hộ ông Tuấn Mão đến hết dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 38 tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 56 tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 27 tờ 207 (86) về phía Nam đến thửa 155 tờ 206 (85) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 48 tờ bản đồ số 255 (134) đến thửa 21 tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | phố Tôn Thất Tùng: Từ đường Trần Phú đến thửa 50 tờ 250(129), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân: Từ thửa 23 tờ bản đồ số 348 (142) về phía Đông đến hết khu dân cư (thửa 55 tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16. | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa 154 tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa 186 tờ bản đồ số bản đồ số 414 (43); từ thửa 79 tờ bản đồ số 43 đến thửa 98 tờ bản đồ số 414 (43); từ thửa 149 tờ bản đồ số 415 (44) đến thửa 193 tờ bản đồ số 422 (51) bản đồ địa chính xã Hà Lan năm 2011, Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Từ thửa số 56 đất lúa (Tây mương T9) đến thửa số 34 tờ bản đồ 418 (47) (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Lê Thần Tông: Đoạn từ thửa số104 tờ bản đồ 420(49) Vũ Văn Đồng đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số 419(48) (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), Tổ dân phố Xuân Nội. | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Phố Tống Phước Trị: Từ thửa số 101 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Vũ Thị Chỉ) đến thửa số 145 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Phố Lê Ngọc Hân: Từ thửa số 53 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đình Hạnh) đến thửa số 31 tờ bản đồ số 423 (52) (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), Tổ dân phố Điền Lư | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã ba đường đi Hà Thanh đến thửa số 56, tờ bản đồ địa chính số 424 (53) (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Sen), Tổ dân phố Điền Lư | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 104 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đức Lư) đến ngã ba đường giáp thửa số 132 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Trương Văn Thắng) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 98 tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Phạm Thị Loan) đến thửa số 94 tờ bản đồ số 424 (53) (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), Tổ dân phố Điền Lư. | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 200 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Hoàng Văn Cậy) đến thửa số 130 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Nguyễn Công Quý), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đoạn đường: Từ thửa số 151 tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 236 tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Nguyễn Thị Minh), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 195 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Tống Viết Tùy) đến thửa số 197 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Trần Văn Mật), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 157 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Nguyễn Văn Chiến) đến thửa số 191 tờ bản đồ số 414 (43) (đất ở hộ ông Trần Viết Trung), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 17 tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 11 tờ bản đồ số 384 (178); Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 384 (178) đến thửa 47 tờ bản đồ số 384 (178); Từ thửa số 51 tờ bản đồ số 384(178) đến thửa 39 tờ bản đồ số 384 (178), Tổ dân phố Đông Thôn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 5 tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 9 tờ bản đồ số 378 (172); từ thửa số 52 tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 72 tờ bản đồ số 388 (182), Tổ dân phố Sơn Tây | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Hà Văn Ban: từ thửa 44 tờ bản đồ số 378 (172) đến thửa 7 tờ bản đồ số 378 (172), Tổ dân phố Sơn Tây | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 46 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Hiền) đến thửa số 107 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Phạm Thị Đức), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã tư Đình làng gạo về phía đông đến trường Mầm non, Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã 4 Đình làng gạo về phía Tây đến thửa số 28 tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Hiền), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 42 tờ bản đồ số 248 (127) về phía Đông đến thửa 74 tờ bản đồ số 248 (127), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Thủy đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc Tổ dân phố số 10) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Lương đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu dân cư Tổ dân phố số 10 (Ngã ba nhà ông Chỉ) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 126 tờ bản đồ số 112 về phía Đông đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 113, Từ thửa 131 tờ bản đồ số 113 về phía Đông đến thửa đất số 121, Tổ dân phố số 7,8 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 7 tờ bản đồ số 124 về phía Nam đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124, Tổ dân phố số 8 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lợi | Đường từ ngã tư đường đi Mỏ đá Công ty Xi măng Bỉm Sơn đến cổng 4B Công ty Xi măng Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Quý Đôn | Phố Phạm Sư Mạnh: Từ phố Lê Quý Đôn đến đường Phan Chu Trinh, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối với phố Nguyễn Phúc Nguyên | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Lan: Từ thửa đất số 58 tờ bản đồ số 140 về phía Đông đến thửa đất số 141, tờ bản đồ số 141; từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 154 về phía Nam đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 154, Tổ dân phố số 9,11 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngách dân cư từ thửa 174, tờ bản đồ số tờ 125, đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 125, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối với đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8, 9,11 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngách dân cư từ thửa 54, tờ bản đồ số 126 về phía Đông đến thửa đất số 79 tờ bản đồ số 126; ngách dân cư từ thửa 57, tờ bản đồ số 126 về phía Tây đến thửa đất số 36 tờ bản đồ số 126, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngách dân cư từ thửa 95, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 111 tờ bản đồ số 127; ngách dân cư từ thửa 68, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 107 tờ bản đồ số 127; ngách dân cư từ thửa 72, tờ bản đồ số 127 về phía Đông đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 127, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 141 về phía Đông đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.974.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã): Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Lê Văn Hưu, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12, tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Phố Nguyễn Văn Trỗi đến đường Hồ Xuân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Phố Văn Cao, Phố Đinh Lễ và các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 3, 4. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.826.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .