Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường khu dân cư (sau Toà án Thị xã): Từ phố Trần Xuân Soạn đến phố Lê Văn Hưu, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Phố Nguyễn Văn Trỗi đến đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.522.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường dân cư nối đường Đội Cấn: Từ thửa 49 về phía Tây đến thửa 43 tờ 232 (111) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Phố Hải Thượng Lãn Ông: Từ đường Trần Phú đến thửa 13 tờ 244 (123), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Tạ Quang Bửu | Đường khu dân cư phía Bắc (Thị Đội cũ), đường nối đường Thi Sách Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Phố Nguyễn Quốc Trị: Từ đường Trần Phú đến thửa 23, 27 tờ bản đồ số 253 (132), Tổ dân phố số 1, 2, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | phố Phạm Bành: từ đường Trần Phú đến hết đường, Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đường nối Trần Phú (phía sau dãy đất mượn): Từ thửa 103 tờ bản đồ số 247(126) về phía Đông đến thửa 49 tờ bản đồ số 255 (134), Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào hộ ông Hùng, bà Tiện (thửa 189, tờ bản đồ số 165), Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các ngõ còn lại nối với đường Tôn Thất Thuyết | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Nguyên: Từ thửa 44, tờ bản đồ số 138 về phía Tây đến thửa đất số 67, tờ bản đồ số 138; Từ thửa 40, 41, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 139; Từ thửa 110, 114, tờ bản đồ số 139 về phía Tây đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 153; Từ thửa 101, 118, tờ bản đồ số 139 về phía Đông đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 139 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 8 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| phố Nguyễn Thiện | phố Thi Sách: Từ đường Trần Phú đến Đền Cây Vải (phía Tây thị đội), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| phố Nguyễn Thiện | Đoạn từ sau thửa số 12 tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do) đến hết khu dân cư, Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ thửa 77 tờ bản đồ số 246 (125) về phía Đông đến thửa 79 tờ bản đồ số 246 (125), thôn Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đường khu dân cư: Từ đường Cầm Bá Thước về phía Nam đến thửa 62 tờ bản đồ số 246 (125), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Quốc Trị, Tổ dân phố Nghĩa Môn, Tổ dân phố số 1 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Cao Điển | Đoạn từ đường Trần Phú đến nhà văn hóa Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đường Hà Văn Mao: Từ đường Lê Lợi đến phố Lương Văn Can, Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tường rào phía Tây tường rào Gara xe ông tô Công ty Cổ phần xi măng Bỉm Sơn đến cầu Chuyên Gia, Tổ dân phố số 18, 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phố Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.391.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đường song song với đường Phùng Khắc Khoan: Từ thửa số 30 tờ bản đồ số 320 (114) về phía Nam đến thửa số 63 tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa 60 tờ bản đồ số 337 (131) đến thửa 62 tờ bản đồ số 337 (131), Khu phố 5 | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 358 (152) đến thửa 8 tờ bản đồ số 358 (152); Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 374 (168) đến thửa 02 tờ bản đồ số 374 (168), Tổ dân phố số 15 | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường nối đường Đoàn Thị Điểm về phía bắc đến thửa 70 tờ bản đồ số 325 (119) (UBND phường), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Từ thửa số 1 tờ bản đồ số 327 (121) (đất nông trường Hà Trung) đến thửa 10 tờ bản đồ số 339 (133) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 02 tờ bản đồ số 56 (hộ bà Lại thị Quế) đến thửa số 19 tờ bản đồ số 427 (56) (hộ ông Phạm Văn Thiệp), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối phố Nguyễn Phúc Khoát: Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 141 về phía Tây đến thửa đất số 177, tờ bản đồ số 141, Tổ dân phố số 9 | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường quy hoạch 13.5m: Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận (đường phía bắc Trường Mầm non Ba Đình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.179.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.179.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Phố Lê Chí Trực đến đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Văn Tám: Từ đường Trần Phú đến phố Đinh Công Tráng, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư: Từ Phố Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39, tờ bản đồ số 164 (ông Cát), Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Nhánh rẽ phố Lê Chí Trực: Từ thửa số 19 đến thửa số 211,tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126, tờ bản đồ số 169, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 11, tờ bản đồ số 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến cổng Trường Lê Quý Đôn, Tổ dân phố Cổ Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.043.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân cư phía Tây phố Lê Chân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.030.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đường khu dân cư: Từ thửa 39 tờ bản đồ số 256 (135) đến thửa 44 tờ bản đồ số 256 (135), Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đường Nguyễn Cao: Từ đường Lê Lợi qua đất của HTX Tam Sơn đến hết đường, Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Phố Trần Thái Tông: Từ đường Lê Lợi (thửa 11 tờ 238 (117) đến thửa 22 tờ 238 (117), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .