Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phố Nguyễn Thiện | Đoạn từ đường Trần Phú đến hết thửa số 12 tờ bản đồ số 240 (119) (nhà ông Do), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Phố Bùi Đạt: Từ thửa số 96 tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 8 tờ bản đồ số 372 (166), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Phố Lưu Đô: Từ thửa số 32 tờ bản đồ số 381 (175) đến thửa 50 tờ bản đồ số 381 (175), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Phố Đặng Văn Hỷ: Từ thửa số 73 tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 97 tờ bản đồ số 381 (175), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Phố Lê Chủ: Từ thửa số 62 tờ bản đồ số 380 (174) đến thửa 117 tờ bản đồ số 381 (175), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành | Đường Kim Đồng: Từ đường Lê Lợi đến giáp Trường THCS Xi măng, Tổ dân phố số 16 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 53 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư. | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 43 tờ 126 về phía Bắc hết đường dân cư, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 85, 112 tờ bản đồ số 112 về phía đông đến hết thửa đất số 114, tờ bản đồ số 113, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Phạm Hùng: Từ sau lô một đường Phạm Hùng từ thửa 39 tờ bản đồ số 104, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| phố Nguyễn Thiện | Đường lô 2: Từ nhà văn hoá Tổ dân phố Nghĩa Môn về phía Đông đến thửa 44 tờ bản đồ số 246 (125) (nhà ông Lanh), Tổ dân phố Nghĩa Môn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường N13, N15, N16 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Các đường, ngõ khu dân cư còn lại Tổ dân phố số 7, 8, 9, 11 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Tôn Thất Thuyết: Sau lô một đường Tôn Thất Thuyết đến thửa đất số 07, tờ bản đồ số 150, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Trần Hưng Đạo: Từ thửa 114, 115 tờ bản đồ số 126 về phía Bắc đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 126 Bản đồ địa chính phường Ba Đình năm 2011, Tổ dân phố số 11 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Ngõ nối đường Lê Thanh Nghị: Từ thửa 22, 30 tờ bản đồ số 99 về phía Bắc đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 45, 80, tờ bản đồ số 166 đến Phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến Phố Nguyễn Bá Ngọc, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Phố Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến phố Phan Bội Châu, Tổ dân phố số 3, 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168, tờ bản đồ số 166, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Viết Xuân: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi : Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 3, tờ bản đồ số 168, Tổ dân phố số 5, 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Phố Mạc Đĩnh Chi đến đường Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Phố Tạ Quang Bửu đến giáp với ngã ba đường Trần Hưng Đạo (Tổ dân phố số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tường rào phía Bắc Sân vận động 5 tầng đến ngã ba đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 16, 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Phố Chu Văn An : Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.886.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.815.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 97 tờ bản đồ số 325 (119) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 23 tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 12 tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 08 tờ bản đồ số 331 (125) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 53 tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 33 tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 95 mảnh bản đồ 325 (119) về phía Tây đến thửa 194, 213 tờ bản đồ số 324 (118) | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hồng Thái | Đoạn từ thửa 44 tờ bản đồ số 324 (118) (nhà bà Hiếu) đến hết đường, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đoạn từ thửa 93, 94 tờ bản đồ số 325 (119) đến thửa 70 tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ thửa 163 và thửa 121 tờ bản đồ số 324 (118) đến hết đường, Tổ dân phố số 17 | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường 12, N17, N8, N3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Từ phố Tống Duy Tân về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.668.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Hà Lan đến đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng), Tổ dân phố Sơn Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 3.652.000 | — | — | — | — |
| phố Lương Văn Can | Đoạn từ nhà ông Trường (thửa 6 tờ 133) đến cầu sắt sông Tam Điệp, Tổ dân phố số 12 | Đất ở tại đô thị | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đoạn từ thửa 69 tờ bản đồ số 331 (125) đến đường Nguyễn Thị Minh Khai, Tổ dân phố số 17, 16, | Đất ở tại đô thị | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 6 tờ 150 (ông Đằng Lan), Tổ dân phố số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Ngõ vào hộ ông Quý (thửa 39, 40, tờ bản đồ số 169), Tổ dân phố số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã Tư 5 tầng đến thửa 19, tờ bản đồ 367 (161), Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Phố Hoàng Hoa Thám: từ đường Trần Phú đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Bắc đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12, tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.522.000 | — | — | — | — |
| Phố Văn Cao, Phố Đinh Lễ và các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 3, 4. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.522.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .