Giá đất Toàn bộ, Xã Yên Thọ

Đơn giá đất tuyến Toàn bộ thuộc Xã Yên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

7 dòng giá5 loại đấtVT1 – VT2đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Toàn bộ

7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Toàn bộ, Xã Yên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất làm muối61.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản55.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm50.00045.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm50.00045.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất8.0006.000
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá tuyến Toàn bộ

Giá VT1 cao nhất
61.000
đồng/m²
Trung vị VT1
50.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
7
dòng
Số loại đất
5
loại

Tại tuyến Toàn bộ, giá VT2 bình quân bằng 80,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Toàn bộ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất nuôi trồng thủy sản255.00035.000
Đất rừng sản xuất28.0005.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm150.00050.000
Đất trồng cây hằng năm150.00050.000

Toàn bộ đứng thứ mấy trong Xã Yên Thọ

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 147 trên 147 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Yên Thọ.

Tra tiếp trong Xã Yên Thọ và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Yên Thọ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các vị trí còn lại không có tên trong bảng giá đất tại các xã Phúc Đường (cũ), Xuân Phúc (cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn dọc 2 bên đường từ đất ông Trần Danh Thao đến giáp đất Xuân Thái
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường hết đỉnh dốc Eo Điếm đến hết đất ông Trần Ngọc Gấm
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường từ cầu tràn đến hết đất ông Lê Văn Chung
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến ngã ba thôn Trại Quan
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường từ giáp ngã ba thôn Trại Quan (chợ Xuân Phúc) đến Cầu Tràn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường từ hết đất ông Lê Văn Chung đến ngã ba vào thôn Bái Con
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường từ nhà ông Lê Ngọc Mão thôn Bái Thất đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiêm thôn Tiên Thắng (giáp xã Thanh Kỳ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường huyện tại MBQH dân cư thôn Quần Thọ đã đầu tư hạ tầng năm 2023 từ LK 2-26 đến LK 6-31
3 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Tân Thọ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Xuân Mới)
3 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bà Lương Thị Toàn đến đất ông Lê Văn Long; Đoạn từ đầu đập thôn Trại Quan đến hết hộ ông Quách Văn Thủy,
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất Nhà văn hóa thôn Bái Con đến ngã ba nhà ông Lưu Thái Tú
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 520 đến nhà ông Phạm Văn Hùng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nghiêm đến nhà ông Lê Văn Vinh
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Hữu đến đến hết đất nhà bà Quách Thị Huấn; Đoạn từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Phước đến hết đất nhà ông Lê Đăng Cường; Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Quang Phương đến hết đất nhà ông Lê Đăng Quang.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hội trường thôn Đồng Xã đến nhà ông Quách Đức Ái
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Mã Thị Lợi đi về phía Bắc đến nhà bà Hoàng Thị Dương
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn Từ Nhà bà Viên Thị Lý đi về phía Tây đến nhà ông Bùi Đình Văn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bùi Thanh Chuân đến Trường bắn xã Xuân Phúc
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thu đến nhà ông Bùi Văn Huynh; Đoạn từ nhà ông Quách Văn Nực đến nhà ông Bùi Văn Mạnh; Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Do đến nhà ông Lương Văn Chin; Đoạn từ nhà ông Lương Văn Cường đến nhà ông Lương Văn Nhanh đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng đến nhà ông Bùi Văn Chúc
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thượng đến đất nhà ông Lê Tiến Dũng; đoạn từ nhà ông Lê Văn Hợp đến nhà ông Vũ Văn Lý
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cao Đình Thú đi về phí Đông Bắc đến nhà bà Cao thị Bình (Thiết)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Thể đến ngã tư nhà ông Đại
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Toàn bộ

Giá đất đường Toàn bộ là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Toàn bộ tại Xã Yên Thọ có giá VT1 cao nhất 61.000 đồng/m² và thấp nhất 5.000 đồng/m², chia thành 7 dòng theo đoạn và loại đất.
Toàn bộ có phải tuyến đắt nhất Xã Yên Thọ không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Toàn bộ đứng thứ 147 trên 147 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Yên Thọ.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.