| Dọc 2 bên các tuyến đường nhánh thôn gồm các đoạn: Từ ngã tư Thống Nhất đi về hướng Nam đến hết đất ở ông Lê Văn Tư thôn Chẩm Khê thửa 874 tờ 18 trái tuyến, hết đất ông Thiện thửa 896 tờ 18 phải tuyến; Từ ngã ba ông Tuấn Hoài đi về hướng tây đến ngã ba ông Mán tại thửa 1060 tờ 20, rẽ về hướng bắc đến ngã ba ông Trình rẽ hướng Đông đến đất ông Lê Bá Thành tại thửa 169 tờ 21; Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thuận thửa 203 tờ 18 đi về hướng Đông đến ngã bà ông Lường Khắc Tâm; Từ ông Lường Khắc Đồng thửa 926 tờ 18 đi về hướng Đông đến nghĩa địa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Thống Nhất đi về hướng nam đến hết đất ở ông Lê Văn Tuấn thửa 249 tờ 21 trái tuyến, hết đất ông Xưa thửa 245 tờ 21 phải tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Bá Dạn đi về phía Tây đến nhà ông Viên Đình Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cao Văn Tính đi về phía Tây đến nhà ông Quách Văn Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thỏi đến giáp xã Như Thanh | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Tân Thọ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Xuân Mới) | Đất ở tại nông thôn | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường huyện tại MBQH dân cư thôn Quần Thọ đã đầu tư hạ tầng năm 2023 từ LK 2-26 đến LK 6-31 | Đất ở tại nông thôn | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường từ giáp ngã ba thôn Trại Quan (chợ Xuân Phúc) đến Cầu Tràn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1568 tờ 20 đến hết thửa đất ở ông Lê Văn Phúc thôn Xuân Mới (tại thửa 414 tờ 12) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp huyện Nông Cống đến ngã tư thôn Xuân Mới điểm giao với Tỉnh lộ 505B (Không bao gồm các đoạn đường, phía đường đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật gồm vỉa hè, rảnh thoát nước, đường điện chiếu sáng tại các điểm dân cư thôn Quần Thọ và MB thôn Tân Thọ - Xuân Thọ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Thống Nhất đến giáp sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thăng Bình đến tiếp giáp khu dân cư tại thửa 1568 tờ 20 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến ngã ba thôn Trại Quan | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Lê Văn Phúc thôn Xuân Mới (tại thửa 414 tờ 12) đến ngã từ đèn đỏ đoạn giao cắt cắt với đường Vạn Thiện - Bến En | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường từ hết đất ông Lê Văn Chung đến ngã ba vào thôn Bái Con | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Vạn Thiện - Bến En đoạn từ đất ở ông Trương Công Tiền đến hết thửa đất ông Đặng Quốc Đạt (trái tuyến) - hết đất ông Trương Công Sáu (Phải tuyến) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào thôn Đồng Trung đi về phía Đông đến giáp thôn Cự Phú xã Công Liêm | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường từ cầu tràn đến hết đất ông Lê Văn Chung | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Trần Ngọc Gấm đến hết đất ông Lương bá Toàn | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thỏi đến giáp xã Như Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp sông Nông Giang đến giáp thôn Thập Lý xã Thăng Bình | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Vạn Thiện - Bến En đoạn từ giáp thửa đất ông Đặng Quốc Đạt (trái tuyến) - hết đất ông Trương Công Sáu (Phải tuyến) đến giáp đất ông Thỏi thôn Trại Quan | Đất thương mại, dịch vụ | 1.520.000 | — | — | — | — |
| Đường Vạn Thiện - Bến En đoạn từ đất ở ông Trương Công Tiền đến hết thửa đất ông Đặng Quốc Đạt (trái tuyến) - hết đất ông Trương Công Sáu (Phải tuyến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp huyện Nông Cống đến ngã tư thôn Xuân Mới điểm giao với Tỉnh lộ 505B (Không bao gồm các đoạn đường, phía đường đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật gồm vỉa hè, rảnh thoát nước, đường điện chiếu sáng tại các điểm dân cư thôn Quần Thọ và MBQH thôn Tân Thọ - Xuân Thọ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp huyện Nông Cống đến ngã tư thôn Xuân Mới điểm giao với Tỉnh lộ 505B (Không bao gồm các đoạn đường, phía đường đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật gồm vỉa hè, rảnh thoát nước, đường điện chiếu sáng tại các điểm dân cư thôn Quần Thọ và MBQH thôn Tân Thọ - Xuân Thọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.247.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường từ nhà ông Lê Ngọc Mão thôn Bái Thất đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiêm thôn Tiên Thắng (giáp xã Thanh Kỳ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Tân Thọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Vạn Thiện - Bến En đoạn từ giáp xã Thăng Bình đến giáp khu dân cư thôn Minh Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại trong MBQH khu dân cư, tái định cư Cự Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Vạn Thiện - Bến En đoạn từ giáp thửa đất ông Đặng Quốc Đạt (trái tuyến) - hết đất ông Trương Công Sáu (Phải tuyến) đến giáp đất ông Thỏi thôn Trại Quan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Xuân Mới) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông nội bộ tại MBQH đất ở dân cư thôn Quần Thọ (Không bao gồm đường huyện) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường huyện tại MBQH dân cư thôn Quần Thọ đã đầu tư hạ tầng năm 2023 từ LK 2-26 đến LK 6-31 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.109.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Ngọc Linh thôn Đồng Yên (giáp đất Nông Cống) đi về phía Nam đến dốc đồi Hòn Vuông thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hết đất ông Lê Văn Thao thôn Ao Mè đi về phía Nam đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Gia thôn Tân Long | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Tràn Khe lươn đi đến hết đất xã Yên Thọ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bà Lương Thị Toàn đến đất ông Lê Văn Long; Đoạn từ đầu đập thôn Trại Quan đến hết hộ ông Quách Văn Thủy, | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Ngọc đến đất ông Hà Thọ Cảnh giáp thôn Xuân Mới | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ điểm giao cắt đường huyện đoạn ngã ba ông ông Hà Thức tại thửa 1015 tờ 09 đi về hướng tây qua nga ba ông Hoàng Sỹ Hùng rẽ hướng bắc đến giáp thôn Tân Thọ tại ngã ba ông Tập thửa 768 tờ 09; Từ điểm giao cắt đường huyện đoạn ngã tư ông Mạnh thửa số 06 tờ 12 đi về hướng tây đến ngã ba ông Thường rẽ về hướng nam đến giáp xã Xuân Phúc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ tiếp giáp đường huyện đoạn nhà ở ông Sáng thửa 285 tờ 09 đi về hướng đông đến sông Nông Giang; Từ tiếp giáp đường huyện đoạn nhà ở ông Duyên thửa 340 tờ 09 đi về hướng tây đến hết đất ông Trịnh Cao Sơn tại thửa 465 tờ 09; Từ đất ở ông Lê Xuân Phúc thửa 390 tờ 09 đi về hướng nam đến giáp thôn Xuân Mới tại thửa 768 tờ 09 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ tiếp giáp đường huyện đoạn nhà ở ông Xuân thửa 179 tờ 06 đến sông Nông Giang; Từ đường huyện đoạn ngã tư ông Đào Tuyết thửa 332 tờ 06 đi về phía đông đến ngã tư, rẽ hướng bắc đến đất ông Võ Duy Hùng thửa 195 tờ 06; Từ đường huyện đoạn ngã tư ông Đào Tuyết thửa 332 tờ 06 đi về phía tây đến ngã ba hộ ông Sơn rẽ hướng nam đến ngã ba ông Lưu rẽ hướng tây đến bờ đập Bu Bu; Từ ngã ba ông Lưu (thửa 595 tờ 06) đi về hướng nam qua đất bà Khanh thửa 75 tờ 09 rẽ hướng đông đến điểm giao cắt với đường huyện tại thửa 126 tờ 09; Từ tiếp giáp đường huyện đoạn nhà ở ông Lượng thửa 192 tờ 09 đến sông Nông Giang. | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc 2 bên đường từ đất ông Trần Danh Thao đến giáp đất Xuân Thái | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường hết đỉnh dốc Eo Điếm đến hết đất ông Trần Ngọc Gấm | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường huyện tại MBQH dân cư thôn Quần Thọ đã đầu tư hạ tầng năm 2023 từ LK 2-26 đến LK 6-31 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 998.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường từ giáp ngã ba thôn Trại Quan (chợ Xuân Phúc) đến Cầu Tràn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường từ giáp ngã ba thôn Trại Quan (chợ Xuân Phúc) đến Cầu Tràn | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường từ hết đất ông Lê Văn Chung đến ngã ba vào thôn Bái Con | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc hai bên đường từ hết đất ông Lê Văn Chung đến ngã ba vào thôn Bái Con | Đất thương mại, dịch vụ | 920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trương Văn Thỏi đến đất đồi ông Mai Văn Sử thôn Nước trong | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |