| Từ anh Cao Văn thành thôn Ao Mè đi về phía nam đến ngã ba anh Vinh thôn Tân Tiến. | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba bà Thoán đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 01 tờ 23 đi về hướng tây bắc qua ngã ba ông Cỏi chếch hướng tây nam đến hết đất ông Hòang Phúc Nội tại thửa 17 tờ 22 phải tuyến- đến hết thửa 20 tờ 22 trái tuyến; Đoan từ ngã ba cánh đồng đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1318 tờ 20 đến hết đất ông Cỏi thửa 1406 tờ 20; Từ ngã ba Hùng Sơn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B phải tuyến thửa 14 tờ 23, trái tuyến thửa 17 tờ 23 đi về hướng nam đến hết thửa đất ở ông Thanh tại thửa 61 tờ 23 phải tuyến, hết thửa đất ở ông Bình thửa 70 tờ 23 trái tuyến; | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba ông Hòa đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1294 tờ 17 đi về hướng tây đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Kỳ thửa 848 tờ 16; Từ ngã ba ông Chiến đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 02 tờ 20 đi về hướng tây nam quan ngã bà ông Dũng đi về hướng nam đến hết thửa đất ở ông Trương Văn Tuấn (thửa 97 tờ 19); Từ ngã tư Yên Xuân đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B đi về hướng tây dọc trục đường chính mới được nâng cấp cải tạo năm 2024 đến điểm cuối hết đất ông Quách Văn Lịch tại thửa 391 tờ 19 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba (lô TDC A01) đi về phía đông đến hết lô TDC A09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba (lô TDC A01) đi về phía nam đến hết lô LKC 01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông nội bộ tại MBQH đất ở dân cư thôn Quần Thọ (Không bao gồm đường huyện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 840.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Đức đoạn tiếp giáp đường xã (thửa 716 tờ 18 đi về hướng đông đến hết Nhà văn hóa thôn tại thửa 663 tờ 18; Đất ở dọc sông Nông Giang | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Khương Hữu Văn đi về phía Nam đến Cầu khe Cát giáp thôn Phú Đa | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Đình Duẩn thôn Đồng Trung đi về phía Nam đến nhà ông Lê Văn Toản | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Yên Xuân đến ngã tư Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Lê Văn Phúc thôn Xuân Mới (tại thửa 414 tờ 12) đến ngã từ đèn đỏ đoạn giao cắt cắt với đường Vạn Thiện - Bến En | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Trần Ngọc Gấm đến hết đất ông Lương bá Toàn | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Trần Ngọc Gấm đến hết đất ông Lương bá Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: ngã bà từ thửa đất ông Sơn (thửa 340 tờ 06 đến hết đất ở ông Trịnh Hồng Quang (thửa 142 tờ 06); từ bờ đập tại thửa đất ông Đông (thửa 03 tờ 05) đi về hướng tây đến hết thửa 11 tờ 05 của ông Lê Khắc Xây; Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Hộ (thửa 1004 tờ 06 đi về hướng tây đến hết thửa đất ở ông Phạm Sỹ Lượng (thửa 78 tờ 06) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nhữ Văn Tình đến nhà ông Hà Văn Minh | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Lý (đập Đồng Quốc), đến nhà ông Bùi Văn Toản | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ nhà bà Lê Thị Hoa (giáp ngã ba vào thôn Bái Con) đến hết nhà ông Quách Văn Quy | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Lịch đi về phía Đông đến nhà bà Lường Thị Sen | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Nỡ đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Lường Văn Trò thôn Tân Long | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Văn Thị thôn Ao Mè đi về phía Đông Nam đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Yến thôn Tân Long | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên các tuyến đường nhánh thôn gồm các đoạn: Từ ngã tư Thống Nhất đi về hướng Nam đến hết đất ở ông Lê Văn Tư thôn Chẩm Khê thửa 874 tờ 18 trái tuyến, hết đất ông Thiện thửa 896 tờ 18 phải tuyến; Từ ngã ba ông Tuấn Hoài đi về hướng tây đến ngã ba ông Mán tại thửa 1060 tờ 20, rẽ về hướng bắc đến ngã ba ông Trình rẽ hướng Đông đến đất ông Lê Bá Thành tại thửa 169 tờ 21; Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thuận thửa 203 tờ 18 đi về hướng Đông đến ngã bà ông Lường Khắc Tâm; Từ ông Lường Khắc Đồng thửa 926 tờ 18 đi về hướng Đông đến nghĩa địa | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ đập Chẩm Khê tại sân vận động Hùng Sơn (thửa 1541 tờ 20 đi về hướng bắc đến ngã tư ông Đỗ Đức Tùng tại thửa 1207 tờ 20: Đoạn từ giáp bờ đập Chẩm khê tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 274 tờ 21 đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Lợi thửa 248 tờ 21 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên các tuyến đường nhánh thôn gồm: Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cấu (thửa 523 tờ 12) đi về hướng tây đến điểm giao cắt đường Vạn Thiện - Bến En; Từ ngã ba bà Hòa (thửa 388 tờ 13) đi về hướng bắc đến ngã ba ông Thạo (thửa 100 tờ 13); Từ ngã bà ông Việt thửa 509 tờ 12 đi về hướng nam đến điểm giao cắt với đường Vạn Thiện - Bến En; Từ ngã ba ông Hòa đi hướng Tây đến trạm xá rẻ hướng tây bắc đến ngã ba Nhà văn hóa; | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba ông Hoàng Sỹ Hùng (thửa 1002 tờ 09 đi về hướng tây đến ngã ba bà Lượt rẻ hướng nam đến ngã ba ông Khoa tại thửa 1138 tờ 09, rẻ hướng đông đến ngã ba ông Mẫn tại thửa 1141 tờ 09, rẽ hướng bắc đến ngã ba ông Lê Duy Đặt (thửa 1001 tờ 09); Từ ngã bà ông Phạm Văn Tỵ (thửa 1145 tờ 09 đi về hướng đông đến ngã ba ông Lê Duy Ba thửa 1148 tờ 09, rẽ hướng bắc đến ngã ba ông Lê Duy Cần thửa 1125 tờ 09; Từ thửa đất ở bà Trần Thị Hanh (1128 tờ 09 đi về hướng đông đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hẹn (thửa 1146 tờ 09) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba ông Giang thửa 462 tờ 09 đi về hướng nam đến ngã ba bà Viên Thị Cảnh thửa 718 tờ 09; Từ ngã bà ông Trịnh Cao Sơn thửa 465 tờ 09 đi về hướng nam đến ngã ba ông Trịnh Văn Chiến (thửa 716 tờ 09); Từ ngã ba ông Bùi Văn Tập (thửa 768 tờ 09 đi về hướng tây đến hết thửa đất ông Lê Xuân Thắng (thửa 24 tờ 08) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ nhà ông Quách Văn Lực thôn Bái Thất đến nhà ông Nguyễn Thế Lộc thôn Hồng Sơn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường Tuyến từ đất ông Nguyễn Minh Quang thôn Phúc Minh đến nhà ông Lê Văn Danh thôn Nam Sơn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà ông Trần Thanh Xuân thôn Bái Thất đến đập Khe Dài | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Thống Nhất đến giáp sông Nông Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 693.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1568 tờ 20 đến hết thửa đất ở ông Lê Văn Phúc thôn Xuân Mới (tại thửa 414 tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 693.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Yên Xuân đến ngã tư Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thăng Bình đến tiếp giáp khu dân cư tại thửa 1568 tờ 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hội trường thôn Đồng Xã đến nhà ông Quách Đức Ái | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường nhánh thôn các gồm các tuyến: Từ ngã ba ông Trịnh Viết Sơn tại thửa 113 tờ 15 đi về hướng Tây đến hết đất ở ông Hoàng Văn Quang tại thửa 52 tờ 15; Từ ngã ba ông Sửu tại thửa 410 tờ 15 đi về hướng Nam đến ngã ba ông Cần, rẽ hướng đông đến hết đất ông Trịnh Thanh Mạnh tại thửa 249 tờ 16. | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Thống Nhất đến giáp sông Nông Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 624.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 1568 tờ 20 đến hết thửa đất ở ông Lê Văn Phúc thôn Xuân Mới (tại thửa 414 tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 624.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ nhà ông Phạm Văn Tý thôn Hồng Sơn đến nhà ông Lê Bá Tư thôn Hồng Sơn | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ nhà ông Trần Quốc Khánh thôn Nam Sơn đến nhà ông Nguyễn Xuân Lam thôn Nam Sơn | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên Từ giáp UBND xã (cũ) đến nhà ông Lê Văn Thượng thôn Nam Sơn | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Thanh Chuân đến Trường bắn xã Xuân Phúc | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bình đi về phía Bắc đến đập Ao Lác | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Khương Hữu Dũng đi về phía Đông đến nhà ông Lê Viết Trung | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Viết Sơn đi về phía Đông Đến nhà ông Lê Viết Thuận | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Hữu Tường đi về phía Tây đến nhà ông Nguyễn Hữu Hân | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đỗ Xuân Tân đi về phía Tây đến nhà bà Nguyễn Thị Oanh | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây đến nhà ông Trương Văn Lý thôn Ba Cồn. | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Thống đi về phía Đông đến nhà ông Lê Hữu Vinh thôn Đồng Trung. | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hiếu đi về phía Tây đến nhà bà Bùi Thị Minh | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê thị Thủy thôn Ba Cồn đi về phía Đông Nam đến nhà ông Nguyễn văn Lương xóm Mỹ Lạc thôn Tân Long | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên trục Đường liên thôn từ thôn Đồng Trung đi thôn Đồng Yên: Từ nhà ông Đặng Ngọc Nhung thôn Đồng Yên đi về phía Tây đến ngã ba nhà ông Lường Văn Nhuần thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |