Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Tự 283/8 đến ông Tuần thửa 209/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lê Tuệ thửa 317/8 đến ông Hải thửa 361/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nghĩa thửa 292/8 đến ông Cương thửa 226/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam thửa 290a/8 đến ông Muôn thửa 255/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khánh (thửa 520, tờ bản đồ số 14) đến ông Mùi (thửa 549, tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thủy (thửa 507, tờ bản đồ số 14) đến bà vinh (thửa 497, tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bính (thửa 376, tờ bản đồ số14) đến bà Kế (thửa 388, tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nghị thửa 934/11 đến ông Dục thửa 738/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông thôn thửa 70/11 đến ông Khắc thửa 45/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dũng thửa 144/14 đến ông Thư thửa 5/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường Vôi Thủy từ thửa 122/11 đến Núi đá thửa 62/9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn (thửa 209, tờ bản đồ số 10) đến ông Tình (thửa 413, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông An (thửa 163, tờ bản đồ số 13) đến bà May (thửa 277, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tường (thửa 125, tờ bản đồ số 13) đến ông Mật (thửa 584, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thiết (thửa 723, tờ bản đồ số 10) đến bà Nhàn (thửa 545, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hanh (thửa 215, tờ bản đồ số 14) đến ông Giai (thửa 229, tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông La (thửa 189, tờ bản đồ số 14) đến ông Thìn (thửa 205, tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cung (thửa 29, tờ bản đồ số 14) đến ông Thư (thửa 555, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lặp (thửa 48, tờ bản đồ số14) đến ông Phúc (thửa 549, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã ông Hay thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã thửa 801/8 đến ông Sinh thửa 761/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã thửa 883/8 đến bà Thảo thửa 53/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chanh thửa 232/11 đến bà Len 224/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nên thửa 730/11 đến ông Đài thửa 388/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bi thửa 500/11 đến bà Tuyên thửa 236/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đài thửa 388/11 qua bà Rau thửa 220/11 đến ông Năm thửa 855/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đài thửa 388/11 đến ông Kiểm thửa 267/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Tạ thửa 531/11 đến ông Cảnh thửa 398/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thuật thửa 649/11 đến bà Lúa thửa 884/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Xuân thửa 712/11 đến ông Nụ thửa 641/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lộc thửa 662/11 đến ông Quê thửa 533/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khánh thửa 863/11 đến ông Luận thửa 706/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phơn thửa 863a/11 qua Nhà văn hóa đến ông Tôn thửa 42/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nghị thửa 934/11 đến Nhà văn hóa thôn Thái Sơn 762/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã ông Tính thửa 276/8 đến ông Thịnh thửa 240/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã anh Hay thửa 382 đến anh Thủy thửa 291/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã bà Huế thửa 347 đến anh Hai đường liên xã thửa 381/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã anh Hưng thửa 321/7 đến ông Thành thửa 208/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã bà Quý thửa 403/7 đến ông Nam thửa 253/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hà Liên thửa 533/8 đến thửa 469/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đông thửa 561/8 đến ông Tỉnh thửa 255/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình thửa 90/8 đến ông Yên thửa 9/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã ông Vui thửa 331/8 đến Anh Thành thửa 105/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã bà Tịnh thửa 330/8 đến ông Thuật thửa 394/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã bà Cành thửa 353/8 đến anh Cường 444/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ đường liên xã anh Thuận thửa 477/8 đến bà Định thửa 554/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đáng thửa 490/8 đến bà Len thửa 401a/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 378 | 4.565.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 368 | 5.400.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 15.000.000 | 540.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .