Đơn giá đất tại Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.389 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ thửa 62 tờ 9 đến thửa 127 tờ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 923 tờ 4 đến thửa 703 tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 93 tờ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 92 tờ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 08 tờ 9 đến thửa 116 tờ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 490 tờ 9 đến thửa 492 tờ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 439 tờ 9 đến thửa 435 tờ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 489 tờ 9 đến thửa 525 tờ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 111 tờ 9 đến thửa 266 tờ 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 405 tờ 8 đến thửa 468 tờ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 469 tờ 8 đến thửa 440 tờ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 500 tờ 8 đến thửa 562 tờ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 497 tờ 8 đến thửa 528 tờ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 498 tờ 8 đến thửa 537 tờ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 485 tờ 8 đến thửa 531 tờ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 487 tờ 8 đến thửa 529 tờ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 470 tờ 8 đến thửa 518 tờ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 471 tờ 8 đến thửa 509 tờ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 460 tờ 8 đến thửa 493 tờ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 450 tờ 8 đến thửa 491 tờ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 672 tờ 4 đến thửa 804 tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 669 tờ 4 đến thửa 880 tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 955 tờ 4 đến thửa 154 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 349 tờ 4 đến thửa 561 tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 320 tờ 4 đến thửa 252 tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 324 tờ 4 đến thửa 308 tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 454 tờ 4 đến thửa 54 tờ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 209 tờ 10 đến thửa 40 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 483 tờ 10 đến thửa 559 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 229 tờ 10 đến thửa 427 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 219 tờ 10 đến thửa 34 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 947 tờ 10 đến thửa 501 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1673 tờ 10 đến thửa 1561 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1404 tờ 10 đến thửa 1860 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1810 tờ 10 đến thửa 1823 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1811 tờ 10 đến thửa 1856 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1781 tờ 10 đến thửa 1853 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1720 tờ 10 đến thửa 1721 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1760 tờ 10 đến thửa 1820 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1850 tờ 10 đến thửa 1864 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1568 tờ 10 đến thửa 1388 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1407 tờ 10 đến thửa 1567 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 183 tờ bản đồ số đến thửa 87 tờ bản đồ số 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 42 tờ bản đồ số 20 đến thửa 150 tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 12 tờ bản đồ số 20 đến thửa 46 tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 254 tờ bản đồ số 24 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 51 tờ bản đồ số 21 đến thửa 119 tờ bản đồ số 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 121 tờ bản đồ số 19 (ông Sơn Điếc) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 34 tờ bản đồ số 29 đến thửa 147 tờ bản đồ số 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ số 26 đến thửa 84 tờ bản đồ số 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thường Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470 | 5.869.000 | 73.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 460 | 6.521.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 454 | 22.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Xuân đứng thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
387 tuyến đường tại Xã Thường Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .