Đơn giá đất tại Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.389 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ thửa 203 tờ bản đồ số 31 đến thửa 146 tờ bản đồ số 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 206 tờ bản đồ số 32 đến thửa 44tờ bản đồ số 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 60 tờ bản đồ số 41 đến thửa 271tờ bản đồ số 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 96 tờ bản đồ số 40 đến thửa 198 tờ bản đồ số 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến thửa 307 tờ bản đồ số 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 973 tờ 4 đến thửa 501 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 769 tờ 10 đến thửa 902 tờ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 24 tờ bản đồ số 40 đến trạm bơm | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 181 tờ bản đồ số 38 đến thửa 8 tờ bản đồ số 44 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 310 tờ bản đồ số30 đến thửa 247 tờ bản đồ số 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 368 tờ bản đồ số 39 đến thửa 479 tờ bản đồ số 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 388 tờ bản đồ số 39 đến thửa 415 tờ bản đồ số 39 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 252 tờ bản đồ số 40 đến thửa 96 tờ bản đồ số 39 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 253 tờ bản đồ số 40 đến thửa 56 tờ bản đồ số 39 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Năm thôn Tân Lập đi Ngọc Phụng (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 175 tờ bản đồ số 22 đến đến nghĩa địa Vụ Bản | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 205 tờ bản đồ số 15 đến nghĩa địa Vụ Bản | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 197 tờ 5 đến thửa 25 tờ 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 242 tờ 5 đến thửa 201 tờ 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 379 tờ 5 đến thửa 329 tờ 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 420 tờ 5 đến thửa 197 tờ 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 672 tờ 4 đến thửa 804 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 669 tờ 4 đến thửa 880 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 955 tờ 4 đến thửa 154 tờ 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 349 tờ 4 đến thửa 561 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 320 tờ 4 đến thửa 252 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 324 tờ 4 đến thửa 308 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 454 tờ 4 đến thửa 54 tờ 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp nhà ông Trịnh Văn Hải đến giáp ông Huỳnh Thị Liên thửa 92 tờ 15 (tiếp đường Lê Lai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 923 tờ 4 đến thửa 703 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 93 tờ 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 92 tờ 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 08 tờ 9 đến thửa 116 tờ 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 09 tờ 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 87 tờ 9 đến thửa 576 tờ 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 333 tờ 4 đến thửa 369 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 24 tờ 3 đến thửa 922 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 94 tờ 4 đến thửa 74 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 28 tờ 4 đến thửa 86 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 526 tờ 4 đến thửa 1001 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 362 tờ 4 đến thửa 342 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 681 tờ 4 đến thửa 450 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 456 tờ 4 đến thửa 466 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 350 tờ 5 đến thửa 395 tờ 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 514 tờ 8 đến thửa 09 tờ 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 398 tờ 8 đến thửa 174 tờ 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 08 tờ 8 đến thửa 409 tờ 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa 1056 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 399 tờ 2 đến thửa 1732 tờ 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 64 tờ 2 đến thửa 20 tờ 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thường Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470 | 5.869.000 | 73.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 460 | 6.521.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 454 | 22.000.000 | 800.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thường Xuân đứng thứ 20 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thường Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
387 tuyến đường tại Xã Thường Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .