| Đoạn từ ngã ba thôn 3 nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn 3 nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn 3 nhà ông Quân (xã Thạch Long cũ) đến nhà ông Tý thôn 6 (xã Thạch Long cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Cổ Tế đến hết hộ ông Phạm Văn Huân thôn 1 (xã Thạch Long cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) . | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương từ Trạm y tế đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ ngã ba tiểu học 1 đến Nhà văn hoá thôn Phú Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường 516 có chiều sâu đến 100 m không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đất đoạn từ hộ ông Tài khu 4 đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu 4 giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu 2 và đi đồi cao khu 4. | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu 1 đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu 1 đến Nhà văn hoá khu 2. | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Nha thôn 2 đến nhà ông thông thôn 2; Đường tư nhà ông Hổ thôn 1 đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ nhà ông Đài thôn 4 đi thôn 5 đến nhà bà Tiến thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành Trực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập Đống Cốc thôn Đồng Hương không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất ở tại nông thôn | 215.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Gò La đến giếng Thép thôn Bằng Phú; Đoạn từ ngã ba Đống Sây đến Nhà văn hoá thôn Gò La; Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi đến gốc đa thôn Bằng Lợi; Đoạn từ ngã năm thôn Án Đình đến nhà ông Duyên thôn Án Đình. | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 160.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 516 đi cầu phao Thành Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 523C (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, hẻm còn lại | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516, đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516, đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 139.000 | — | — | — | — |