| Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 139.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 122.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 516 đi cầu phao Thành Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường Thạch Long, Thạch Định từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng Thịnh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Đường Thạch Long, Thạch Định từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng Thịnh. | Đất thương mại, dịch vụ | 113.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Thâu khu 1 đến Nhà văn hoá khu 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 516 qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 516 qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương từ Trạm y tế đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ ngã ba tiểu học 1 đến Nhà văn hoá thôn Phú Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương từ Trạm y tế đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ ngã ba tiểu học 1 đến Nhà văn hoá thôn Phú Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Liên Sơn đến mương vó ấm không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Hội trường thôn Liên Sơn đến mương vó ấm không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm 2 Liên Sơn không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp mặt đường đoạn từ ngã ba hộ ông Ngần đến ngã ba hộ ông Thứ không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất thương mại, dịch vụ | 88.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm 2 Liên Sơn không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 88.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp mặt đường đoạn từ ngã ba hộ ông Ngần đến ngã ba hộ ông Thứ không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 88.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Phương đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 88.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 88.000 | — | — | — | — |
| Đất đoạn từ hộ ông Tài khu 4 đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu 4 giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu 2 và đi đồi cao khu 4. | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu 1 đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu 1 đến Nhà văn hoá khu 2. | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trụ sở khu 2 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 3 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 1 đi Đồi Tang Mang khu 1; Đoạn từ đất bà Hoan Thìn khu 3 đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh giáp thôn Án Đình; Đoạn ngã ba nhà Sơn Ban khu 2 đi nhà ông thông khu 2 giáp xã Thạch Đồng. | Đất thương mại, dịch vụ | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trụ sở khu 2 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 3 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 1 đi Đồi Tang Mang khu 1; Đoạn từ đất bà Hoan Thìn khu 3 đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh giáp thôn Án Đình; Đoạn ngã ba nhà Sơn Ban khu 2 đi nhà ông thông khu 2 giáp xã Thạch Đồng. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đất đoạn từ hộ ông Tài khu 4 đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu 4 giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu 2 và đi đồi cao khu 4. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu 1 đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu 1 đến Nhà văn hoá khu 2. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 81.000 | — | — | — | — |
| Đất đoạn từ chân đồi Cây Sữa khu 3 đến nhà văn hoá khu 3. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 78.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba vào thôn Bái Đằng đến giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ) có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 78.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng đến ngã ba vào thôn Tân Sơn có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 78.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Sáu thôn Án Sơn đến nhà bà Kết thôn án Sơn; Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Án Long đến đình Tam Thánh; Đoạn từ Cống Đá thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến cống Vòng; Đoạn từ ngã ba thôn Án Kim đến giếng Đồng Lúng; Đoạn giáp cống tiêu thôn Án Đình đến ngã 5 thôn Án Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 74.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tân thôn Án Đình đến giáp ranh xã Cẩm Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 74.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Sáu thôn Án Sơn đến nhà bà Kết thôn án Sơn; Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Án Long đến đình Tam Thánh; Đoạn từ Cống Đá thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến cống Vòng; Đoạn từ ngã ba thôn Án Kim đến giếng Đồng Lúng; Đoạn giáp cống tiêu thôn Án Đình đến ngã 5 thôn Án Đình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tân thôn Án Đình đến giáp ranh xã Cẩm Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 74.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường 516 có chiều sâu đến 100 m không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 65.000 | — | — | — | — |
| Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường 516 có chiều sâu đến 100 m không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc các vị trí nêu trên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |