Đơn giá đất tại Xã Tân Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
175 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 209.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 188.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 159.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 149.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 135.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Tân Tiến, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 61 | 2.400.000 | 149.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 59 | 1.800.000 | 135.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 50 | 6.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Tiến đứng thứ 102 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Tiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
46 tuyến đường tại Xã Tân Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .