Đơn giá đất tại Xã Tân Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
175 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư bảng tin qua trường học đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 330.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 329.000 | — | — | — | — |
| Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Tường THPT đến Trạm bơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ UBND xã Nga Thái đến ngã tư Bảng tin cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tân Tiến Thái đi Nhà văn hóa thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nga ba cầu Tân Tiến Thái đến Mộng Dường II | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đường ngã tư cầu Vàng đi đê II (phía Bắc S Phú Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba Tân Tiến Thái đi đò Càn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 311.000 | — | — | — | — |
| Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 311.000 | — | — | — | — |
| Đường Tỉnh lộ (524) đến cầu ông Lượng (thôn 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ A Hậu qua Nhà văn hóa thôn 6 đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ đê ngự hàm qua Nhà văn hóa thôn 4 đến hết khu dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường trước Nhà văn hóa thôn 2 đi nga Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Ngã Tư quản tiến đường vào sông ngang thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ đê ngự hàm vào sông ngang (ấp nga Liên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía đông và phía tây đê Ngự Hàm II | Đất thương mại, dịch vụ | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 299.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp xã Nga Tiến đến xóm 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 296.000 | — | — | — | — |
| Đường phía nam sông Hưng Long (từ điểm giao nhau với đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển - đến Trạm biên phòng Hói Đào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đi đò Càn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Từ xóm 4 đến hết xóm 5 Nga Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II) | Đất thương mại, dịch vụ | 277.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 277.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quản Tiến đê Ngự Hàm đi Nga Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Từ xóm 6 đến đò Càn xóm 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 269.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II) | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3 | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Đường T3: Đoạn từ Đông cầu sông 10 đến Tây đê 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc kênh Tân Hưng (đê I đến đê II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 249.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đê II đến cống T3 (phía Bắc kênh Tân Hưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 249.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông sông 10 (từ xóm 1 đến hết xóm 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc kênh Ba Làng (từ đê I đến đê II) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 2 (đê I đến khu nghĩa địa xóm 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 3 (đê I đến sông 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam kênh Tân Mỹ (đê I đến sông 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Nhà văn hóa xóm 8 (từ đê I đến đê II) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Nhà văn hóa xóm 6 (từ đê I đến đê II) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường xóm 8 từ giáp Nga Thủy (từ đê I đến đê Ngự Hàm II) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường T3: Đoạn từ tây đê 2 đến cống T3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Tân Tiến, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 61 | 2.400.000 | 149.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 59 | 1.800.000 | 135.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 50 | 6.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Tiến đứng thứ 102 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Tiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
46 tuyến đường tại Xã Tân Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .