Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ cổng chào Tập Cát 2 đến ông Nhuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 Tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ 28 (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 (ông Mông) | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đi Nhà văn hóa thôn Vạn Thọ (thửa số 69 tờ bản đồ số 28) đến MBQH năm 2019 lô 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 cổng làng thôn Thanh Ban ông Đê (thửa 226, tờ bản đồ 28) đến bà Hương (thửa 4, tờ bản đồ 28) giáp thôn Đồng Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đồng Thọ: Từ thửa 143, tờ bản đồ 28 (ông Chấn) đến thửa 124, tờ bản đồ 31 (ông Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 837.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Hương T10 đến UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 167 đến thửa số 351, tờ bản đồ số 13. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 89a, Tờ bản đồ số 15; Từ thửa 383 đến thửa 596, tờ bản đồ số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 44 đến thửa số 97, Tờ bản đồ số 14 ; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 790 đến thửa số 993, Tờ bản đồ số 09; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Ông Thịnh đến ông Bường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lương đến Nhà văn hóa thôn Thái Hoà 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đi thôn Đồng Thọ: Từ thửa 143, tờ bản đồ 28 (ông Chấn) đến thửa 124, tờ bản đồ 31 (ông Lợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 Tuyến đường lịch sử từ thửa 108, tờ bản đồ 28 (ông Quyền) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 (ông Mông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đi Nhà văn hóa thôn Vạn Thọ (thửa số 69 tờ bản đồ số 28) đến MBQH năm 2019 lô 01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 cổng làng thôn Thanh Ban ông Đê (thửa 226, tờ bản đồ 28) đến bà Hương (thửa 4, tờ bản đồ 28) giáp thôn Đồng Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 thôn Thanh Ban (thửa 02, tờ bản đồ 31) đến ông Phái (thửa 135, tờ bản đồ 31) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 753.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Giáp đến ông Sắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Đấu đến ông Thêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Dân đến bà Mơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình đến ông Lưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp từ Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa đến nhà ông Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Trường đến ông Hảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Lợi đến ông Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Chính đến ông Quý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Đường đê từ Cổng chào Tập Cát 2 đến ông Dũng (Tập Cát 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào Tập Cát 2 đến đê Bối | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm biến áp xã đến Trạm bơm Đa Cáo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 525 đến bà Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 717.000 | — | — | — | — |
| Ông Hiệp đến ông Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Hàn đến giáp ông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Hòa đến giáp ông Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Thắng đến giáp ông Kiệm | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Thu đến bà Yến | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đê bối, từ ông Quý đến giáp Trường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành đến bà Hợp | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tấn đến nhà ông Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ninh đến ông Thanh (Tập Cát 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Vũ Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sen đến ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sĩ đến ông Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Linh đến bà Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thoa đến ông Tý | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh đến ông Sắc | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh đến ông bà Nga | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Tập Cát 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Độ đến ông Luân | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Hùng đến ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .