Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ông Hiệp đến ông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mai đến ông Mạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sắc đến sông khe Ngang | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Sơn đến ông Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Hợi đến giáp bờ sông | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Đề đến bà Bảy | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Hoan đến ông Phương thửa | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Bà Thiện đến giáp đường bờ Sông | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Hợp đến giáp đường bờ Sông | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Hùng đến giáp đường bờ Sông | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Vinh đến giáp đường bờ Sông | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Trường đến giáp bờ Sông | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ông Dũng đến giáp đường bờ Sông | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Đào đến ông Giới | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Nghĩa đến ông Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ông Bình đến bà Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên thôn Bắc Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Quyền thửa 67 đến ông Thắng thửa 59 tờ bản đồ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lượng đến ông Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trị đến ông Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 699.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Vạn Hòa đến Nhà văn hóa thôn Cẩm thửa 50, tờ bản đồ 25 (bà Miên) đến thửa 29 tờ bản đồ 24 (ông Phố) | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đồng Lương đi cầu Vạn Hòa: Từ thửa 318 (ông Nông) đến thửa 297 đi theo các thửa 259,224,225 đến thửa 35, tờ bản đồ 25 (bà Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đi thôn Tân Dân khu Đồng Bái, Trại nái; Từ thửa 169, tờ bản đồ 27 đến đối diện thửa 94, tờ bản đồ 27 (ông Kiệm); thửa 165, tờ bản đồ 27 (ông Nghinh) đến thửa số 04, tờ bản đồ 27 (ông Nghị) | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp nhà ông Nhàn đến nhà ông Cảnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Vũ Yên 2 đến ông Nhàn (Vũ Yên 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ 07 đến cầu Liên Minh thửa 24, tờ bản đồ số 07 (thôn Làng Mật) Bản đồ địa chính đo đạc năm 2000 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lô thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến bà Phấn thửa 239, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số 02 đến bà Thắm thửa 92, tờ bản đồ số 06 (Cao Nhuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 525 từ sau ông Biên thửa 268 đến ông Luận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hanh đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Siêu đến ông An | Đất thương mại, dịch vụ | 646.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 603 đến thửa số 140, Tờ bản đồ số 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê bao làng từ bà đến ông Tý | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 592.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Vạn Hòa đến Nhà văn hóa thôn Cẩm thửa 50, tờ bản đồ 25 (bà Miên) đến thửa 29 tờ bản đồ 24 (ông Phố) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 592.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đồng Lương đi cầu Vạn Hòa: Từ thửa 318 (ông Nông) đến thửa 297 đi theo các thửa 259,224,225 đến thửa 35, tờ bản đồ 25 (bà Đức) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 592.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đi thôn Tân Dân khu Đồng Bái, Trại nái; Từ thửa 169, tờ bản đồ 27 đến đối diện thửa 94, tờ bản đồ 27 (ông Kiệm); thửa 165, tờ bản đồ 27 (ông Nghinh) đến thửa số 04, tờ bản đồ 27 (ông Nghị) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 592.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh đến ông bà Nga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tấn đến nhà ông Hạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ninh đến ông Thanh (Tập Cát 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành đến bà Hợp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường ngõ, ngách còn lại tại thôn Vũ Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sen đến ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sĩ đến ông Thạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Linh đến bà Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thoa đến ông Tý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh đến ông Sắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dưỡng đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .