Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ cầu Chuối mới đến Trạm bơm Đa Cáo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Hương T10 đến UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ phía Đông đội Thuế đến ga Minh Khôi | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 91-327, tờ bản đồ 25 đến thửa 74- 37, tờ bản đồ 21 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ 25 (ông thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ 25 (ông Ngữ) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường khu dân cư mới Đồng Bái thôn Thanh Ban, Đồng Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1033/7 (ông Nhỏ) đến 1064/7 (ông Tráng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 813/7 (ông Minh) đến 795/7 (ông Kiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 766/7 (Cổng Lam Sơn) đến 850/7 (Nhà máy nước) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 669/7 (Nhà máy nước) đến 766/7 (ông Lam) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 766/7 (ông Toàn) đến 852/7 (Nhà văn hóa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 476/6 (Quốc lộ 45) đến 798/6 (kênh sông Mực) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 24/5 (Quốc lộ 45) đến 70/5 (ông Hiệp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 370/6 (ông Công) đến 472/6 (Quốc lộ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 87/6 (ông Luận) đến 255/6 (ông Khanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 6/97a (ông Phòng) đến 425/6 (ông Đại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 3/5 (Quốc lộ 45) đến 59/5 (ông Tâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 97a/6 (ông Thế) đến thửa 662/6 (ông Đại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 7/12 (kênh Dân Quân) đến 1065/12 (đường lên Nhà thờ xứ Tân Đạo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 256/8 (Quốc lộ 45) đến 1084/8 (kênh Dân Quân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 693/7 (Quốc lộ 45) đến thửa 924/7 (đi Nhuệ thôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 717/8 (ông Khang) đến 754/8 (ông Dị) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 931/8 (Quốc lộ 45) đến 935/8 (ông Mai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 922/8 (Quốc lộ 45) đến 947/8 (ông Thưởng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 694/8 (Quốc lộ 45) đến 969/8 (ông Hiền) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 83/17 (ông Tương) đến 124/17 (ông Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 51/17 (ông Ngọc) đến 111/17 (ông Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 429/16 (Nhà văn hóa) đến 158/17 (Cuối đồi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 874/12 (ông Bắc) đến 919/12 (nhà văn hóa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 468/8 (ông Bình) 454/8 (ông Hòng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1/9 (ông Ngang) đến 8/9 (ông Phương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 814/8 (Nhà văn hóa) đến 700/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 40/9 (ông Thắng) đến 76/9 (ông Hóa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 795/8 (ông Quang) đến 825/8 (bà Quế) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 855/8 (ông Nhiệm) đến 900/8 (Nhà văn hóa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 856/8 (Quốc lộ 45) đến 997/8 (ông Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 780/8 (ông Đức) đến 885/8 (Ông Bằng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 980/8 (Quốc lộ 45) đến 983/8 (ông Thạch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 692/8 (Quốc lộ 45) đến 975/8 (ông Mợi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 673/7 (ông Thái) đến 690/7 (ông Cương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 670/7 (ông Tấn) đến 758/7 (ông Tý ba) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 726/7 (bà Tổng) đến 743/7 (ông Quân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Thửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp từ Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa đến nhà ông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình đến ông Lưu | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào Tập Cát 2 đến đê Bối | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Đường đê từ Cổng chào Tập Cát 2 đến ông Dũng (Tập Cát 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 861.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào Tập Cát 1 đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hưng đến ông Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 848.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .