Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường còn lại thuộc MBQH khu tái định cư thôn Tiền Châu được phê duyệt tại Quyết định số 1464/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 400 đến thửa số 517, Tờ bản đồ số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 533 đến thửa 526 tiếp đến thửa 486 tờ bản đồ số 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hào đến ông Định (Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.109.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến Ngã tư đường tiểu khu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.109.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Chuối mới đến Kho B04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.109.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại thôn Cẩm | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại thôn Ngọc Bản | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Vạn Thắng cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của các thôn tại xã Minh Nghĩa cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 454 đến thửa 483, tờ bản đồ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 501 đến thửa 692, tờ bản đồ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hòa (thôn Cộng Hòa) số thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Lê Thanh Hùng số thửa 80, tờ bản đồ số 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chữ thửa 134, tờ bản đồ số 01 đến bà Yến thửa 313, tờ bản đồ số 02 (Cao Nhuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hòa thửa 230, tờ bản đồ số 10 đến ông Lô thửa 465, tờ bản đồ số 11 (Cộng Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 173/7 (ông Đoan) đến 351/7 (bà Căn) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 117/7 (bà Tơ) đến 305/7 (cây đa) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 602/8 (ông Dục) đến 605/8 (ôn g Tuất) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 726/7 (bà Tổng) đến 743/7 (ông Quân) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 694/8 (ông Hiền) đến 754/8 (ông Chiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 717/8 (ông Khang) đến 754/8 (ông Dị) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 931/8 (Quốc lộ 45) đến 935/8 (ông Mai) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 922/8 (Quốc lộ 45) đến 947/8 (ông Thưởng) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 694/8 (Quốc lộ 45) đến 969/8 (ông Hiền) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 83/17 (ông Tương) đến 124/17 (ông Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 51/17 (ông Ngọc) đến 111/17 (ông Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 633/8 (ông thông) đến 690/8 (ông Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 454/8 (Nhà văn hóa) 646/8 (ông Liệu) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 468/8 (ông Bình) 454/8 (ông Hòng) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1/9 (ông Ngang) đến 8/9 (ông Phương) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 814/8 (Nhà văn hóa) đến 700/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 40/9 (ông Thắng) đến 76/9 (ông Hóa) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 795/8 (ông Quang) đến 825/8 (bà Quế) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 855/8 (ông Nhiệm) đến 900/8 (Nhà văn hóa) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 856/8 (Quốc lộ 45) đến 997/8 (ông Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 780/8 (ông Đức) đến 885/8 (Ông Bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 980/8 (Quốc lộ 45) đến 983/8 (ông Thạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 692/8 (Quốc lộ 45) đến 975/8 (ông Mợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 727/8 (ông Văn) đến 762/8 (ông Đăng) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 673/7 (ông Thái) đến 690/7 (ông Cương) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Thửa 670/7 (ông Tấn) đến 758/7 (ông Tý ba) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Vũ Yên đến ông Minh (Vũ Yên 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thước đến ông Miền (hai bên đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vũ đến ông Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số LK3: 01 Đến LK3: 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số LK2: 01 Đến LK2: 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lương đến Nhà văn hóa thôn Thái Hoà 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 939.000 | — | — | — | — |
| Ông Thịnh đến ông Bường | Đất thương mại, dịch vụ | 939.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa Tiểu khu Lê Xá 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 913.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Át đến Quốc lộ 45 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 913.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .