Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp xã Tế Nông (cũ) đến ông Hoan (đường vào UBND xã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.883.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Tỉnh lộ 525 đi thôn Trường Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cẩm đến cống thác cẩm Phúc thửa 54, tờ bản đồ 25 (ông Vinh) đến thửa 26, tờ bản đồ 23 (ông Bình); từ thửa 57, tờ bản đồ 24 (ông Bính) đến cống Thác thửa 15, tờ bản đồ 23 (ông Diền) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Vạn Hòa đến Nhà văn hóa thôn Cẩm thửa 50, tờ bản đồ 25 (bà Miên) đến thửa 29 tờ bản đồ 24 (ông Phố) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Vạn Hòa (cũ) thửa 43, tờ bản đồ 25 (ông thông) đến cổng làng Ngọc Bản thửa 17, tờ bản đồ 25 (ông Ngữ) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thọ | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Thửa 59/11 (Quốc lộ 45) đến thửa 1159/11 (mương tiêu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1/14 đến 30/14 (Bầu Sen); thửa 700/15 đến 705/15 (Khe Trén) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư thôn Liên Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Thanh | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến chính (đường thôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Liên Minh (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 3) qua hầm chui Cao tốc đến ngã ba đối diện nhà ông Nguyễn Văn Đài (thửa 258, tờ bản đồ số 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 188 tờ bản đồ số 06 đến thửa số 860 tờ bản đồ số 06; Từ thửa 141 tờ bản đồ số 10 đến thửa số 773 tờ bản đồ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 11 tờ bản đồ số 03 đến thửa số 153 tờ bản đồ số 06. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ Lô số LK1: 18 Đến LK1: 31 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 167 đến thửa 195, Tờ bản đồ số 02 | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 151 đến thửa 144, Tờ bản đồ số 02; Từ thửa 37 đến thửa 38 tờ bản đồ số 03 | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 01 đến thửa 48, Tờ bản đồ số 16 | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 118 đến thửa 484, Tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Minh Nghĩa (cũ) đến ngã ba xã Minh Khôi (cũ) (giáp Tỉnh lộ 525) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.585.000 | — | — | — | — |
| Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.585.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bắc - Nam 1 (vị trí 2 Tỉnh lộ 525) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường bà Triệu (Hội người mù) đến ông Niên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Liên Minh (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 3) qua hầm chui Cao tốc đến ngã ba đối diện nhà ông Nguyễn Văn Đài (thửa 258, tờ bản đồ số 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.485.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 188 tờ bản đồ số 06 đến thửa số 860 tờ bản đồ số 06; Từ thửa 141 tờ bản đồ số 10 đến thửa số 773 tờ bản đồ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 11 tờ bản đồ số 03 đến thửa số 153 tờ bản đồ số 06. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tấm đến ông Sáu (chân núi Én) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hoá tiểu khu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất 20, tờ bản đồ số 3 đi theo đường đê sông Yên đến nhà ông Nguyễn Văn Niên (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Vũ Yên đến cầu kênh Bắc (bà Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Thửa 70/15 (cây đa Lăng thôn) đến 700/15 (Yên Thọ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng thôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường còn lại thuộc MBQH khu tái định cư thôn Tiền Châu được phê duyệt tại Quyết định số 1464/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số LK3: 01 Đến LK3: 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số LK2: 01 Đến LK2: 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 400 đến thửa số 517, Tờ bản đồ số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 533 đến thửa 526 tiếp đến thửa 486 tờ bản đồ số 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư thôn Xuân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 70/15 (cây đa Lăng thôn) đến 700/15 (Yên Thọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Thửa 409/10 (mương tiêu) đến 674/10 (cây đa Lăng thôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hoá tiểu khu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ông Thiết đến ông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tấm đến ông Sáu (chân núi Én) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Chuối (cũ) (ông Long) đến ông Tuấn (bờ sông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Vũ Yên đến ông Minh (Vũ Yên 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thước đến ông Miền (hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vũ đến ông Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .