Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Lưu đến ông Long | Đất thương mại, dịch vụ | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hoá tiểu khu đến ông Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ông Khải đến ông Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Thửa 429/16 (Nhà văn hóa) đến 158/17 (Cuối đồi) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 175 đến thửa 182, Tờ bản đồ số 6; Từ thửa 47 đến thửa 52, tờ bản đồ số 7 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 44 đến thửa số 97, tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 790 đến thửa số 993, tờ bản đồ số 09 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 603 đến thửa số 140, Tờ bản đồ số 09 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 528 đến thửa 531, tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 500 đến thửa 704, tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 816 đến thửa số 956, Tờ bản đồ số 09; Từ thửa 50 đến thửa số 60, Tờ bản đồ số 12 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 831 đến thửa số 952, Tờ bản đồ số 09. Từ thửa 50 đến thửa số 60, Tờ bản đồ số 12 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 641 đến thửa số 632; tờ bản đồ số 09 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 624 đến thửa số 638, Tờ bản đồ số 09 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 141 đến thửa số 146, Tờ bản đồ số 09 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 854 đến thửa số 918, Tờ bản đồ số 09 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 872 đến thửa 897, tờ bản đồ số 09; từ thửa 269 đến thửa 284, tờ bản đồ số 08; từ thửa 01 đến thửa 71, tờ bản đồ số 12 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 431 tờ bản đồ 14 (bà Hoa) đến hết thửa 649 tờ bản đồ 14 (ông Giảng) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 307 tờ bản đồ 14 (Bà Tăng) đến hết thửa 621 tờ bản đồ 14 (ông Trung) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 203 tờ bản đồ 14 (ông Tham) đến hết thửa 466 tờ bản đồ 14 (ông Tâm) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 42 tờ bản đồ 14 (ông Đông) đến hết thửa 587 tờ bản đồ 14 (bà Hoa) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 244 tờ bản đồ 05 (ông Lâm) đến hết thửa 20 tờ bản đồ 02 (ông Tảo) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 245 tờ bản đồ 05 (ông Vỹ) đến hết thửa 49 tờ bản đồ 05 (ông Chiến) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 249 tờ bản đồ 05 (ông Chiến) đến hết thửa 268 tờ bản đồ 05 (ông Oanh) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thôn Ngọc Bản: Từ thửa 91 - 327, tờ bản đồ 25 đến thửa 74 - 37, tờ bản đồ 21 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Ngọc Bản: Từ thửa 74, tờ bản đồ 25 (ông Dân) đến thửa 92, tờ bản đồ 25 (ông Ưng) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 173/7 (ông Đoan) đến 351/7 (bà Căn) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 117/7 (bà Tơ) đến 305/7 (cây đa) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thửa 602/8 (ông Dục) đến 605/8 (ôn g Tuất) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 756 tờ bản đồ 10 (Bà Vịnh) đến hết thửa 705 tờ bản đồ 10 (ông Khẩn) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 689 tờ bản đồ 10 (từ đường sắt) đến hết thửa 395 tờ bản đồ 10 (ông Anh) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 330 tờ bản đồ 04 (ông Ngoan) đến hết thửa 454 tờ bản đồ 04 (ông Phượng) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 357 tờ bản đồ 04 (ông Hồng) đến hết thửa 3 tờ bản đồ 01 (bà Thăng) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 148 tờ bản đồ 09 (ông Lành) đến hết thửa 161 tờ bản đồ 09 (ông Thuận) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 717 tờ bản đồ 09 (ông Miên) đến hết thửa 148 tờ bản đồ 09 (ông Lành) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 705 tờ bản đồ 09 (ông Tân) đến hết thửa 69 tờ bản đồ 08 (ông Đường) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 716 tờ bản đồ 09 (ông Chí) đến hết thửa 733 tờ bản đồ 09 (ông Thiệu) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 210 tờ bản đồ 13 (ông Hương) đến hết thửa 719 tờ bản đồ 09 (đến đường sắt) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 119 đến thửa 139, Tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Thành T10 đến ông Chất (thôn 9) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ đồng Thanh đến đồng Lương: Từ thửa 80, tờ bản đồ 26 (ông Miên) đến thửa 318, tờ bản đồ 25 đến thửa 33, tờ bản đồ 27 (ông Thắng) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại thôn Vạn Thọ (Thọ Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại thôn Thanh Ban | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thôn Ngọc Bản: Từ thửa 43, tờ bản đồ 21 (ông Khanh) đến thửa 03, tờ bản đồ 21 (ông Ban) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bắc - Nam 1 (vị trí 2 Tỉnh lộ 525) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại tiếp giáp với Tỉnh lộ 525 có bề rộng mặt đường trên 3,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đi UBND xã đến đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch các lô (CA 6 đến CA 8; CB3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường còn lại thuộc MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.935.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư thôn Liên Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .