Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ cổng chào Tập Cát 2 đến ông Sửu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 411 đến thửa số 716 (Nhà văn hóa thôn Cung Điền), Tờ bản đồ số 09 (trục chính MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ giáp ông Long thửa (315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Thửa 541/15 (ông Như) đến 604/15 (ông Lương) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) đến giáp xã Trường Minh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Từ đường vào Đồng Thọ ông Cường (thửa 242, tờ bản đồ số 27) đến thôn Thiện Na (thửa 169, tờ bản đồ số 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ ông Phương Kỳ (thửa 154, tờ bản đồ số 27) giáp đất xã Vạn Thắng ông Tá (thửa 168, tờ bản đồ số 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ giáp ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã Vạn Thiện (cũ) thửa 132, tờ bản đồ số 06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.641.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba đi UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường còn lại thuộc MBQH khu tái định cư thôn Tiền Châu được phê duyệt tại Quyết định số 1464/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025 | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch các lô (CA 6 đến CA 8; CB3) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số 13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 3 (giáp Khu dân cư Bái Đa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.580.000 | — | — | — | — |
| Thửa 97a/6 (ông Thế) đến thửa 662/6 (ông Đại) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến MBQH số 24 năm 2019 từ lô 13 đến lô 28 thôn Ngọc Bản (tuyến bổ sung) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ thửa 72, tờ bản đồ 34 (ông Thông) đến thửa 47, tờ bản đồ 34 (ông Quang) thôn Vạn Trạch cũ tuyến trục chính (tuyến bổ sung) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến thôn tân Dân từ thửa 22, tờ bản đồ 28 (ông Tập) giáp thôn đồng Lương đến thửa 111, tờ bản đồ 27 (ông Hải) giáp thôn Quyết Thắng xã Vạn Thắng (tuyến bổ sung) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Thôn Đồng Lương đi cầu Vạn Hòa: Từ thửa 318 (ông Nông) đến thửa 297 đi theo các thửa 259, 224, 225 đến thửa 35, tờ bản đồ 25 (bà Đức) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 672 đến thửa 709, tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 905 đến thửa 907, tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 144 đến thửa 895, tờ bản đồ số 6; Từ thửa 634 đến thửa 667 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư thôn Xuân Thành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Thửa 87/6 (ông Luận) đến 255/6 (ông Khanh) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Thửa 6/97a (ông Phòng) đến 425/6 (ông Đại) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 595 đến thửa số 147, Tờ bản đồ số 09 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 400 đến thửa số 517, Tờ bản đồ số 12 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 533 đến thửa 526 tiếp đến thửa 486 tờ bản đồ số 12 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 398 đến thửa 621, Tờ bản đồ số 12 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 691 đến thửa số 697, Tờ bản đồ số 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô B01 đến B07 (lô A17 đến A11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Thửa 874/12 (ông Bắc) đến 919/12 (nhà văn hóa) | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mạnh đến ông Tuấn (Hồng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Trường Trần Phú đến bà Vân đi cầu Chuối cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trác đến ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào Tập Cát 2 đến ông Sửu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa Thái Hòa 1 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 691 đến thửa số 697, Tờ bản đồ số 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường BN. NTT 2 (khu L) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số 07 (Làng Mật) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường còn lại thuộc MBQH khu tái định cư thôn Cung Điền được phê duyệt tại Quyết định số 1463/QĐ-UBND của UBND xã Nông Cống ngày 10/11/2025 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.150.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch (khu CC: từ lô C1 đến C3 và C11 đến C 28); Đường quy hoạch (khu CD: từ lô D1 đến D4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Tế Nông (cũ) đến ông Hoan (đường vào UBND xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.092.000 | — | — | — | — |
| Phía Nam từ khu dân cư giáp nhà ông Toàn thửa 282, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) đến giáp mương Thanh Lai (hết đường quy hoạch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến cầu Đò Bòn thửa 580, tờ bản đồ số 13. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến ông Mùa thửa 350, tờ bản đồ số 07 (Làng Mật) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Sau ngã ba Làng Trù thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ông Vui thửa 297 (a), tờ bản đồ số 06 (Làng Mật) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Từ sau UBND xã thửa 132, tờ bản đồ số 06 đến ngã ba Làng Trù thửa 194, tờ bản đồ số 06 (thôn Làng Trù) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 505 đến Nhà văn hóa của thôn Thiệu Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.035.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Hợp Nhất (cũ) đến ông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.035.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .