Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ông Xuyên đến ông Hùng | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sắc đến sông khe Ngang | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoan đến ông Kế | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành đến ông Trọng | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Thửa 70/15 (cây đa Lăng thôn) đến 700/15 (Yên Thọ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dụng thửa 01, tờ bản đồ số 07 đến ông Bốn thửa 258, tờ bản đồ số 03 (Liên Minh) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 518 đến thửa 461, Tờ bản đồ số 12 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch mặt đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Tiến | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 672 đến thửa số 700, tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Nam Giang | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ông Lưu đến Nhà văn hóa | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) đến cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.497.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đường bà Triệu đến ông Thanh (phố Nam Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.456.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.450.000 | — | — | — | — |
| Từ Hạt Kiểm lâm đến ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.443.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.443.000 | — | — | — | — |
| Đường 18 tháng 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.443.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 3 (giáp Khu dân cư Bái Đa) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.440.000 | — | — | — | — |
| Thửa 396/6 (ông Quynh) đến thửa 685/6 và thửa 8/5 đến thửa 70/5 (Như Thanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Liên Minh (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 3) qua hầm chui Cao tốc đến ngã ba đối diện nhà ông Nguyễn Văn Đài (thửa 258, tờ bản đồ số 3) | Đất ở tại nông thôn | 3.300.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.288.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ ông Phùng (thửa 275, tờ bản đồ số 28) đến ông Nghĩa (thửa 279, tờ bản đồ số 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.288.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã đến giáp xã Minh Khôi cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ qua cầu Hón đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất lúa xã Minh Thọ đến cầu Hón (hai bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.228.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.228.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.228.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.228.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1103/11 (Nhà văn hóa) đến 1157/11 (ông Tuấn) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1119/11 (ông Linh) đến 1126/11 (ông Trị) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 856/11 (ông Năm) đến 875/11 (ông Biên) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 878/11 (ông Khôi) đến 880/11 (ông Kích) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 678/15 (ông Công) đến 724/15 (ông Tuyến) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 697/15 (bà Toản) đến 1120/15 (ông Huấn) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 602/15 (ông Khoát) đến 676/15 (bà Dẻo) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 542/11 (bà Huê) đến 670/15 (ông Toán) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1033/7 (ông Tráng) đến 1160/7 (ông Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 1/11 (ông Kiệm) đến 17/11 (cây đa Ban Thọ) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Thửa 813/7 (ông Minh) đến 795/7 (ông Kiên) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hanh đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3) | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số LK3: 01 Đến LK3: 11 | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô sốLK2: 01 Đến LK2: 10 | Đất ở tại nông thôn | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Bái Đa | Đất ở tại nông thôn | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Ông Thảo đến ông Hương dọc bờ sông ke ban | Đất ở tại nông thôn | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Đông Hoà | Đất ở tại nông thôn | 3.100.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .