Đơn giá đất tại Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.259 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại tiếp giáp với Tỉnh lộ 525 có bề rộng mặt đường trên 3,0m | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Cử đến ông Nam, Phương | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Toàn đến ông Cơ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Tuệ đến ông Chung, Sinh | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Bà Út đến ông Ước | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Bà Vệ đến giáp ông Thắng | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô A18 đến lô A24 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Thao đến ông Ký | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Tạo đến ông Việt | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Bà Thức đến ông Toàn | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Dương đến ông Dầu | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sen đến ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sĩ đến ông Thạch | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Linh đến bà Lý | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thoa đến ông Tý | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh đến ông Sắc | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh đến ông bà Nga | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trị đến ông Lưu | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đê từ Cổng chào Tập Cát 2 đến ông Dũng (Tập Cát 1) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành đến bà Hợp | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Vũ Yên đến ông Minh (Vũ Yên 3) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Hiệp đến ông Thu | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Hàn đến giáp ông Thanh | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Độ đến ông Luân | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Hùng đến ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ông Hiệp đến ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH tiểu khu Bái Đa tuyến số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.945.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ngã tư Quốc lộ 45 mới đến Trạm biến áp 110KV | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát 1 đến dốc đê (ông Thảo) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lợi đến bà Khương | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dương đến ông Thụ | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Ông Minh đến bà Hòa | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Từ qua đường vào Thọ Sơn (thửa 199, tờ bản đồ 28) đến cây xăng (thửa 276, tờ bản đồ 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.886.000 | — | — | — | — |
| Thửa 104/9 (Vạn Hòa) đến 149/9 và thửa 935/8 đến 1007/8 (Kênh Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Thửa 396/6 (ông Quynh) đến thửa 685/6 và thửa 8/5 đến thửa 70/5 (Như Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Giáp đến ông Sắc | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Ông Hợi đến ông Sự | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Ông Thanh đến ông Sánh | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Phía Đông kênh N8 từ nhà ông Nguyễn Khắc Hoàn thửa đất số 9, tờ bản đồ số 2 đến ngã tư khu tái định cư đường Cao tốc Bắc - Nam, dọc theo kênh N8 đi tiếp đến nhà ông Phạm Văn Thạnh thửa đất số 18, tờ bản đồ số 7 | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư thôn Liên Minh | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp từ Nhà văn hóa tiểu khu Bái Đa đến nhà ông Thanh | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê thoát lũ vùng 3 | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.766.000 | — | — | — | — |
| Từ Nam cầu Ban (thửa 291, tờ bản đồ số 28) đến đường vào Thọ Sơn (thửa 200, tờ bản đồ số 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.712.000 | — | — | — | — |
| Ông An đến ông Tân | Đất ở tại nông thôn | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Loan đến ông Chữ (khu bờ sông) | Đất ở tại nông thôn | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Ông Sơn đến ông Minh | Đất ở tại nông thôn | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.680.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống (cũ) đến ông Long thửa 315, tờ bản đồ số 05 (thôn Cao Nhuận) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nông Cống, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 420 | 21.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418 | 9.782.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 416 | 11.739.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nông Cống đứng thứ 22 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nông Cống gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
340 tuyến đường tại Xã Nông Cống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .