Đơn giá đất tại Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
365 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ lô CL:01 đến lô CL:54 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 đến hết địa phận Quảng Tân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh khu MBQH 40 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A (Cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Văn Hiểu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Văn Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất 350 đến thửa đất 536 tờ bản đồ số 12 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 236 đến thửa đất 389 tờ số 9. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất 156 đến thửa đất 220, tờ bản đồ số 9 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Mai Xuân Điểm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô 30 đến lô 48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 05 UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 đến hết địa phận Quảng Tân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Đỗ Xuân Diễn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Đức Mậu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A (Cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CL:01 đến lô CL:54 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã (cũ) đến hết thôn Tân Tiền | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 đến hết thôn Bái Trúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Lưu Vệ, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 126 | 15.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 118 | 7.826.000 | 272.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 117 | 6.521.000 | 245.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lưu Vệ đứng thứ 36 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lưu Vệ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Lưu Vệ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .