Đơn giá đất tại Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
365 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Phạm Tiến Năng | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số 396 thị trấn cũ | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1. | Đất ở tại nông thôn | 10.680.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương | Đất ở tại nông thôn | 10.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp MBQH số 40 xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) | Đất ở tại nông thôn | 9.690.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài | Đất ở tại nông thôn | 9.690.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong cũ đến hết địa phận xã Quảng Đức cũ | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hồng Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường N5-8 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKA:10 đến lô LKA:18; Từ lô LKA:27 đến lô LKA:34; Từ lô LKA:45 đến lô LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô LKC:39 đến LKC:45; Từ lô BT1:01 đến BT1:04; Từ lô LKD:10 đến LKD:18; Từ lô LKD:34 đến lô LKD:39; Từ lô BT2:01 đến BT2:08. | Đất ở tại nông thôn | 8.300.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số 5 đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. | Đất ở tại nông thôn | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong 2 (trừ MBQH số 123 ngày 12/10/20216) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH 81 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường N9-12 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKB:10 đến LKB:18; từ lô LKB:27 đến LKB:34; từ lô LKB:46 đến LKB:51; từ lô BT1:05 đến BT:08; từ lô BT2:09 đến lô BT2:16. | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cao Xuân Thăng | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Vũ Phi Trừ | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LKB:01, tờ bản đồ số 5 đến LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số 5 đến LKC:46, tờ bản đồ số 5 | Đất ở tại nông thôn | 7.616.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương(cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đa Lộc | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương(cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Đường Bùi Sỹ Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB 81 Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số 06 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 23 UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 07 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Mai Xuân Điểm | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH 55 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Bùi đi MBQH 35 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đắc Thọ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô 30 đến lô 48) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 05 UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 15 UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 14 UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH 81 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CL:01 đến lô CL:54 | Đất ở tại nông thôn | 4.720.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.545.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Lưu Vệ, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 126 | 15.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 118 | 7.826.000 | 272.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 117 | 6.521.000 | 245.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lưu Vệ đứng thứ 36 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lưu Vệ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
89 tuyến đường tại Xã Lưu Vệ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .