| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.272.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Tiến Năng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 | — | — | — | — |
| Đường Vũ Phi Trừ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18. | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH 81 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã cũ đến hết thôn Tân Tiền | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Văn Hiểu | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Đinh Văn Liên | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp MBQH số 40 xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.876.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ | 3.876.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 3.808.000 | — | — | — | — |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Quang Tiền (đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa) | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; CLLK:3 từ lô 4 tới lô 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa cũ thôn Thần Cốc) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Đức Mậu | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Đỗ Xuân Diễn | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường Tây TT MBQH (rộng 7,5m) (đường ngang): Từ lô LKA:42 đến lô LKA:44; Từ lô LKC:20 đến LKC:22; Từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; Từ lô LKC:34 đến LKC:38; Từ lô LKD:29 đến lô LKD:33 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường N5-8 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKA:10 đến lô LKA:18; Từ lô LKA:27 đến lô LKA:34; Từ lô LKA:45 đến lô LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô LKC:39 đến LKC:45; Từ lô BT1:01 đến BT1:04; Từ lô LKD:10 đến LKD:18; Từ lô LKD:34 đến lô LKD:39; Từ lô BT2:01 đến BT2:08. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.320.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số 5 đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.280.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.204.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường N9-12 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKB:10 đến LKB:18; Từ lô LKB:27 đến LKB:34; Từ lô LKB:46 đến LKB:51; Từ lô BT1:05 đến BT1:08; Từ lô BT2:09 đến lô BT2:16. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LKB:01, tờ bản đồ số 5 đến LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số 5 đến LKC:46, tờ bản đồ số 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.046.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô 22 MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số 7 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 đến hết thôn Bái Trúc | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô 01 đến lô 08 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |