Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ đường tỉnh 510 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội khu MBQH 08 ngày 16/3/2021 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội khu MBQH 86 ngày 10/9//2021 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội khu MBQH 02 ngày 15/01/2021 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc MBQH số 87 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (ĐH.HH 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hằng Hào đến tiếp giáp xã Hoằng Hóa (trừ MBQH 50) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.494.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.391.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hoá (xã Hoằng Đồng cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp phường Nguyệt Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.065.000 | — | — | — | — |
| Nối tiếp từ xã Hoằng Trạch cũ qua Cầu Đỏ đến tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ qua ngã tư UBND đến tiếp giáp xã Hoằng Tân cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh cũ (giáp xã Hoằng Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến Tượng đài Hoằng Thành cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Hóa đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (giáp xã Hoằng Châu) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ đến hết địa phận xã Hoằng Trạch cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8 Hoằng Thành cũ) đến tiếp giáp ĐH-HH.25 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT.510 đến nhà Tuyết Sơn (thôn Thịnh Hoà) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.908.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 66/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) đến ngã tư cây đa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.875.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.859.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm Y Tế xã) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (trước Trường Lê Mạnh Trinh) qua nhà bà Thanh (thôn Thành Nam) đến nhà ông Khâm (thôn Thành Nam) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vinh đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH 64 - Đường nội bộ 8m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (Bảng Môn Đình) qua công sở Đảng uỷ xã đến nhà ông Dược (tiếp giáp đường tỉnh 510) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) vị trí 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội khu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 66/MBQH-UBND ngày 28/7/2020 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| - Đường trục chính (Lô 1 đến lô 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | — | — | — | — |
| - Đường trục chính (Lô A1 đến lô A10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú) | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh (cũ) đến ngã tư cây đa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.687.000 | — | — | — | — |
| MBQH 47 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các đường từ đường tỉnh 510 đến thôn 1 | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.550.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .