Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 08 - thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 07 - thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 06 - thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 05 - thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 05 - thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 03 - thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 02 - thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 02 - thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 01 - thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số HT1- thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 09 - thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 09 - thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 08 - thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 07- thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 06 - thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 05- thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 - thôn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 04 - thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 - thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 03 - thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 02 - thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 01 - thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.25 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 04 - thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 03 - thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Đường số 03 - thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 425.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Cát An (thôn 2) đến nhà ông Vân Oanh (thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Liên (Vượng) thôn 2 đến ngã ba nhà ông Bắc Hà (thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Thức Hà (thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Giới Hường (thôn 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường từ ĐH-HH.26 đến kênh N26A (thôn 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.26 (công viên mini) đến ngã tư công viên mini (Trường Tiểu học) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.26 (nhà ông Phúc thôn 5) đến sân văn hóa thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 418.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Chinh Hằng đến kênh tiêu Thành Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 416.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Ánh (thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Khuê Liên đến nhà bà Tỵ (thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Nhi Sử (thôn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Toại đến nhà bà Thưởng (thôn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chân Chính đến nhà ông Luyên Ky (thôn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà ông Toàn Hồng đến nhà bà Quế (thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Chức (thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhảng - ông Quyền Loan (thôn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
| Từnhà ông Đại Đặn đến ông Nam Ngân (thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vân Hòng đền ông Thịnh Lễ (thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 405.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .