Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Lộc
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường từ Nhà văn hoá thôn Đà (cũ) đến Nhà văn hoá thôn Đông Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH- HH26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH-HH26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ tiếp giáp MBQH 155 đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường từ tiếp giáp MBQH 155 đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH-HH26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH- HH26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 02 - thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 01 - thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường HT 1 - thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 07 - thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 06 - thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 05 - thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 04 - thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 03 - thôn 1 + thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 02 - thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 01 - thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 01 - thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường từ nhà giáp nhà ông Khang thôn Đông Phú đến giáp nhà ông Hoàng thôn Đình Bảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ ngã ba ao Thầu ông Sỹ đến nhà Thảo Chính, Nho Thiện (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Phiệt (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Luật, ông Thu (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Luật (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Ánh (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Từ nhà ông Khuê Liên đến nhà bà Tỵ (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Từ nhà ông Hành đến kênh N26A (thôn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ Đình Đồng Lạc đi xã Hoằng Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ ĐH-HH.16 đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ) - Đường Hoằng Trạch 1 thôn Hà Đồ, thôn Đồng Lạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 05 - thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 03 - thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đường số 01 - thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
| Từ nhà ông Chinh Thịnh đến nhà ông Thịnh (thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Từ nhà ông Thi Diện đến nhà Loan Toàn (thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Tuyến đường vào nhà từ nhà Hùng Hoa đến HT3 (đối diện Trâm Anh thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Từ nhà bà Điều đến nhà bà Huệ Bạo (thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Nhi Sử (thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Từ nhà ông Toại đến nhà bà Thưởng (thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Từ nhà ông Chân Chính đến nhà ông Luyên Ky (thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Tuyến đường từ nhà ông Toàn Hồng đến nhà bà Quế (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Tuyến đường vào nhà ông Chức (thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Từ nhà ông Nhảng - ông Quyền Loan (thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Lộc
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xã Hoằng Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Lộc
- Mã bưu chính (zip code)
- 40340
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 129 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
