Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) đến tiếp giáp đê sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Trạch (cũ) (giáp xã Hoằng Châu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng (cũ) đến nhà bà Thái thôn Thịnh Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Dừa (đường Hoằng Trạch 4 - Trạch Châu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 585.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vinh đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 565.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Máng (đường Hoằng Trạch 3 thôn An Hảo) | Đất thương mại, dịch vụ | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ) thuộc đường số 02 + đường số 03 thôn Hà Đồ | Đất thương mại, dịch vụ | 550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8 Hoằng Thành cũ) đến tiếp giáp ĐH-HH.25 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lưu Bình đến nhà ông Khôi (thôn 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 538.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thịnh (cũ) (giáp xã Hoằng Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 538.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.26 (ngã ba trạm điện) đến ngã ba nhà ông Phương (thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 516.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vinh đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 509.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường tỉnh 510: Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Hào đến nhà ông Vinh thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Phiên đến nhà ông Ngọc thôn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các Ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn Từ đường tỉnh 510 đến nhà Thuyết Sơn thôn Thịnh Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Tương đến nhà ông Châu thôn Bình Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh 510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ đường từ đường tỉnh 510 đến nhà ông Trước thôn Bình Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường từ nhà ông Thuật thôn Thành Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà ông Thuật thôn Thành Nam qua Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Quang Mậu (thôn Đình Bảng) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà ông Nam (ngã ba ao Nọc Nàng) đến nhà ông Hưng thôn Đồng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến Ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà bà Thu (thôn Tiến Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.25 đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.25 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường xã: Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16) | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ tiếp giáp đường ĐH-HH25 đến đền thờ Bùi Khắc Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ao nhà thờ họ Hà đến nhà ông An, ông Ngoạn và bà Hương thôn Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ tiếp giáp MBQH 155 đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ tiếp giáp MBQH 155 đến nhà ông Sáng đi phường Nguyệt Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ tiếp giáp tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH-HH26 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà bà Tập thôn Đông Tiến đến tiếp giáp đường ĐH- HH26 | Đất thương mại, dịch vụ | 500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 407 | 5.750.000 | 367.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380 | 5.175.000 | 293.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 372 | 20.196.000 | 750.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .