| Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc (cũ) đến Trường THPT Hoằng Hóa 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 956.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phúc Hương đến sân văn hóa thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Lập Dung (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chinh Thịnh đến nhà ông Thịnh (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thi Diện đến nhà Loan Toàn (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà từ nhà Hùng Hoa đến HT3 (đối diện Trâm Anh thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Điều đến nhà bà Huệ Bạo (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Nhi Sử (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Toại đến nhà bà Thưởng (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chân Chính đến nhà ông Luyên Ky (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà ông Toàn Hồng đến nhà bà Quế (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Chức (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhảng - ông Quyền Loan (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từnhà ông Đại Đặn đến ông Nam Ngân (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vân Hòng đền ông Thịnh Lễ (thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ sau nhà ông Ký Minh đến nhà ông Thành Quy (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tước Thể đến nhà ông Trương (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chung đến ông Cự (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Kiệm đến ngõ bà Tư Ngôn (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ sau nhà ông Soái đến nhà bà Thủy (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Liệu đến ông Bài (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Điều đến nhà ông Chiến -ông Dục (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Sơn Cẩn đến ông Doạt (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Kính Thảo (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tánh đến nhà ông Diệp (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lý thông đến nhà bà Năm (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ đường vào nhà ông Trưởng Nga (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã bà Nhà bà Sinh đến nhà ông Thành Thoa (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Thanh Sơn đến nhà ông Tấc (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Thuận Thu (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuyết Tân đến nhà ông Thành Vy (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bảng đến nhà Cơ Minh, ông Hảo (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thịnh Tiếp đến nhà ông Trường Hiền, ông Huệ Toàn (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Chung Lim (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Đường Ngoan (thôn 4) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung) đến Đê Sông Mã thôn | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến Đê Sông Mã thôn Trung Hoà | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lâm thôn Cẩm Vinh) đến Đê Sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.16 (ngã tư thôn Đồng Lòng) đến đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường vào nhà ông Quy, bà Thủy, ông Ngẫu, bà Liên, ông Cúc Hưng, Quý Hồ, ông Sự, Nhàn Sơn (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Duyên Ninh đến nhà ông Bày, ông Nghị (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tám Minh đến nhà ông Hoan Tỵ (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Liêu Thúy đến nhà ông Dũng (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dũng Thức đến nhà ông Sơn Lai (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lộc đến nhà ông Tính Loan (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nhung đến nhà Toàn Tao (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tâm Thơng đến nhà ông Tân Nguyên (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thắng đến nhà ông Tấn Hồng (thôn 5) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Trạch cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |