Bảng giá đất Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Hóa
750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ ĐH-HH.17 (Ao Lão) đến nhà ông Ba (thôn Bút Cương) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 |
| Từ ĐH-HH.17 (Trụ sở Công an thị trấn) đến tiếp giáp ĐH-HH.40 (nhà ông Tân Bằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 |
| Từ ĐH-HH.16 (nhà ông Muôn) đến kênh N20 | Đất thương mại, dịch vụ | 835.000 |
| Từ cổng làng Đạt Tài đến ngã ba Trạm Y tế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 |
| Từ trạm biến thế thôn Cự Đà đi thôn Mỹ Đà | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường đi ĐT.510 và đi ĐH-HH.16 | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 |
| Từ cầu kênh Nam đến nhà bà Hưng thôn Đại Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Úy (thôn 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 |
| Từ nhà anh Mười (Đạo Sơn) đến nhà bà Thuý (Hưng Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Dằn (Đạo Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Từ nhà ông Thọ (Đạo Sơn) đến nhà bà Toàn (Hưng Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bằng (Tân Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 706.000 |
| Từ nhà ông Chung (Tổ dân phố Phú Vinh Tây) đến kênh N20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Đường từ ĐH-HH.18b (cầu Nhân Đạo) đến ngã ba Nhân Trạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.39 đến nhà ông Tập (thôn Đạt Tài 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Từ nhà ông Quyền đi đường Bãi rác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Từ chân cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Từ cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.17 (Giếng Quán) đến xóm Đồng (nhà bà Đan thôn Đạt Tài 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Thọ (thôn Nội Tý) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 |
| Từ Đê hữu Lạch Trường đến nhà ông Trác (thôn Nội Tý) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 |
| Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Xoan (thôn Trù Ninh) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà bà An (thôn Trù Ninh) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến ngã ba nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 15.771.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp Quốc lộ 1A) | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết lô F17 thuộc MBQH số 70 (Phú Vinh Tây) | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp MBQH số 70 (Phú Vinh Tây) | Đất ở tại nông thôn | 13.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 12.527.000 |
| Đường trục chính 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Gòng | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ ngã năm Gòng đến ngã tư đi cầu Gòng 2 (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam) | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường ĐH-HH.18 | Đất ở tại nông thôn | 11.600.000 |
| Từ cổng chào xã Hoằng Đồng cũ đến hết xã Hoằng Đồng cũ (giáp thị trấn Bút Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ đến đường vào Nghĩa địa thôn Tê Thôn | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Từ ngã 5 Gòng (qua Chi cục Thuế) đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn cũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 đến ngã tư đường rẽ đi Trường Tiểu học thị trấn Bút Sơn 1 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã năm Gòng | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ đến ngã tư cổng chào xã Hoằng Đồng cũ | Đất ở tại nông thôn | 8.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 8.321.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Gòng | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Từ Cầu Gòng 2 đến ngã tư giao nhau với ĐH-HH.40 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đường trục chính giáp đường Quốc lộ 10 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 7.886.000 |
| Đoạn tiếp theo đến quỹ tín dụng xã Hoằng Đạo cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.097.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cống xả lũ (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Hóa
Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261 | 7.097.000 | 248.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 249 | 8.478.000 | 275.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 235 | 15.771.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Hoằng Hóa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Hóa
- Mã bưu chính (zip code)
- 40349
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 300 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa
153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
