Đơn giá đất tại Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
750 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ĐT.510 đến cầu Choán mới | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Bút Sơn đến tiếp giáp thị trấn Bút Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 10 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư chợ Hoằng Đức đến cầu Gòng 2 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Bút Sơn đến ngã tư chợ Hoằng Đức | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Đức cũ đến hết địa phận xã Hoằng Đồng (cũ giáp xã Hoằng Thịnh cũ (địa phận Hoằng Đồng cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Hoằng Đức cũ (giáp phường Nguyệt Viên) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Luyện Tây (ông Thoàn) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính giáp đường quy hoạch mới | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính giáp đường ĐH-HH.19 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.747.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.676.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.16 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.40 đến ngã tư xóm Bến | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ 12m | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư sau Chi cục thuế | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 6.264.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu vượt sông Tào đến hết địa phận xã Hoằng Minh cũ giáp xã Hoằng Đồng cũ (địa phận xã Hoằng Đức cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.18 đến kênh N15 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp Quốc lộ 10) đến ngã tư (nhà ông Muôn) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh (xã Hoằng Hà cũ) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào khu di tích Cồn Mả Nhón | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã năm Gòng đến ngã tư đi cầu Gòng 2 (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.637.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Gòng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.511.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ 8,0m | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.35 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến đường vào Nghĩa địa thôn Tê thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp thị trấn Bút Sơn (cũ) đến đường vào Nghĩa địa thôn Tê thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ngã năm Gòng đến ngã tư đi cầu Gòng 2 (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh Nam) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Gòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.592.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.40 đến ngã tư đường rẽ đi Trường Tiểu học thị trấn Bút Sơn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết lô F17 thuộc MBQH số 70 (Phú Vinh Tây) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.483.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng chào xã Hoằng Đồng (cũ) đến hết xã Hoằng Đồng (cũ) (giáp thị trấn Bút Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.455.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 4.161.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã 5 Gòng (qua Chi cục Thuế) đến hết địa phận thị trấn Bút Sơn (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Đạo cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã năm Gòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.40 đến tiếp giáp ngã tư đường rẽ đi Công ty rau quả XNK | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính giáp đường Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp Quốc lộ 1A) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính 27,5m (ĐH-HH.17) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.16 đến Cây xăng Hoằng Đạo | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Hóa, giá VT2 bình quân bằng 78,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261 | 7.097.000 | 248.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 249 | 8.478.000 | 275.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 235 | 15.771.000 | 1.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Hóa đứng thứ 32 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Hóa gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
153 tuyến đường tại Xã Hoằng Hóa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .