| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường giáp đường Tỉnh lộ 518 (An Cư) đến giáp đường Tỉnh lộ 518B (trạm bơm) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn Quan Phác đi Tỉnh lộ 518B | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 365.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đất thương mại, dịch vụ | 365.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) đến hết Trường Tiểu học và THCS Cẩm Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B đến ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 313.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường cứu hộ, cứu nạn tránh lũ từ tiếp giáp đường 518B đến hết đất giáp đất xã Cẩm Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đi đến hết đất KDC Vân Trai (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 230.000 | — | — | — | — |
| Đường cứu hộ, cứu nạn tránh lũ từ tiếp giáp đường 518B đến hết đất giáp đất xã Cẩm Thủy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đi đến hết đất KDC Vân Trai (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 209.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 209.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 209.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 209.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi thôn Trung Chính tiếp giáp xã Cẩm Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường nối Tỉnh lộ 518 đi Cẩm Yên (cũ) tiếp giáp Tỉnh lộ 518B | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn Quan Phác đi Tỉnh lộ 518B | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường nối Tỉnh lộ 518 đi Cẩm Yên (cũ) tiếp giáp Tỉnh lộ 518B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn Quan Phác đi Tỉnh lộ 518B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái đến giáp đất thôn Vân Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |