Giá đất Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, Xã Cẩm Vân

Đơn giá đất tuyến Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân thuộc Xã Cẩm Vân, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, Xã Cẩm Vân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn3.800.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ678.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp678.000

Mặt bằng giá tuyến Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân

Giá VT1 cao nhất
3.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
678.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
678.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn13.800.0003.800.000
Đất thương mại, dịch vụ1678.000678.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1678.000678.000

Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân đứng thứ mấy trong Xã Cẩm Vân

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân đứng thứ 6 trên 67 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cẩm Vân.

Tra tiếp trong Xã Cẩm Vân và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cẩm Vân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 B
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11;
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm Châu
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm Vân
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm Vân
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ cổng chào thôn Quan Phác đi Tỉnh lộ 518B
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ đường giáp đường Tỉnh lộ 518 (An Cư) đến giáp đường Tỉnh lộ 518B (trạm bơm)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ đường nối Tỉnh lộ 518 đi Cẩm Yên (cũ) tiếp giáp Tỉnh lộ 518B
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm Vân
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B đến ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đi đến hết đất KDC Vân Trai (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) đến hết Trường Tiểu học và THCS Cẩm Yên
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân

Giá đất đường Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân tại Xã Cẩm Vân có giá VT1 cao nhất 3.800.000 đồng/m² và thấp nhất 678.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có phải tuyến đắt nhất Xã Cẩm Vân không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân đứng thứ 6 trên 67 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cẩm Vân.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.