| Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 6,0 m (Các lô thuộc MBQH KDC Bai Đống, xã Cẩm Tâm, từ lô số LK-A:01 đến lô LK-A:11; Từ lô số LK-B:01 đến lô LK-B:14) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô LK-1:11 đến lô LK- 1:40; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:38; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:12; Từ lô LK-4:12 đến lô LK-4:22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:20 đến LK- A:38; Từ lô LK-B:18 đến LK-B:34; Từ lô LK-E:01 đến LK-E:12; Từ lô LK-D:01 đến LK-D:08; Từ lô LK-F:01 đến LK-F:24; Từ lô BT-A:01 đến BT-A:05; Từ lô BT-B:01 đến BT-B:05; Từ lô BT-C:01 đến BT-C:13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK- B:22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK- A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) đến hết Trường Tiểu học và THCS Cẩm Yên | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B đến ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ | Đất thương mại, dịch vụ | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 678.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường cứu hộ, cứu nạn tránh lũ từ tiếp giáp đường 518B đến hết đất giáp đất xã Cẩm Thủy | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường nối Tỉnh lộ 518 đi Cẩm Yên (cũ) tiếp giáp Tỉnh lộ 518B | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Sân vận động đi đến hết đất KDC Vân Trai (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Lở xã Cẩm Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Lở xã Cẩm Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 6,0 m (Các lô thuộc MBQH KDC Bai Đống, xã Cẩm Tâm, từ lô số LK-A:01 đến lô LK-A:11; Từ lô số LK-B:01 đến lô LK-B:14) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) đến hết Trường Tiểu học và THCS Cẩm Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B đến ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 6,0 m (Các lô thuộc MBQH KDC Bai Đống, xã Cẩm Tâm, từ lô số LK-A:01 đến lô LK-A:11; Từ lô số LK-B:01 đến lô LK-B:14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi thôn Trung Chính tiếp giáp xã Cẩm Thạch | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |