Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp ông Trung Đán (Tào Sơn) đến nhà bà Hương (Tào Sơn) (Thửa 371, tờ bản đồ số 31 đến thửa 03, tờ bản đồ số 36) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Phòng (Tào Sơn) đến giếng bà Hậu (Tào Sơn) (Thửa 241, tờ bản đồ số 31 đến thửa 220, tờ bản đồ số 31) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dương Văn thông (thửa 314 tờ 12) đến nhà ông Lê Đình Xuân (thửa 511 tờ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Thị Ngọc Trần: nhà ông Lê Ngọc Phương (thửa 193 tờ 20) đến nhà ông Lê Văn Thi (thửa 278, tờ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Lê Đình Sỹ (thửa 190 tờ 16) đến nhà bà Lê Thị Cốc (thửa 41 tờ 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Trần Thế Phú (thửa 306 tờ 17) đến giáp phường Hải An cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Lê Đình Dùng (thửa 192 tờ 17) đến nhà bà Lê Thị Xinh (thửa 4 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Lê Đình Thanh (thửa 200 tờ 18) đến nhà ông Lê Văn Tương (thửa 48 tờ 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Niệm (nhà ông Lê Văn Hạnh (thửa 324 tờ 18) đến giáp nhà ông Lê Văn Khải (thửa 101, tờ 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến Cống ngã ba Cổng mới - thôn Xuân Sơn (Thửa 54, tờ bản đồ số 15 đến thửa 459, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.238.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Miêng - thôn Xuân Sơn (Thửa 33, tờ bản đồ số 15 đến thửa 73, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.238.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tình Nghĩa - thôn Trung Sơn (Thửa 46, tờ bản đồ số 15 đến thửa 191, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.238.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Lương (Phượng Cát) đến giáp Cồn Bù (Phượng Cát) (Thửa 34, tờ bản đồ số 32 đến thửa 25, tờ bản đồ số 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.233.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Lê Thái Tông (Thửa 103 tờ số 12) đến nhà ông Dương Văn Tuân (Thửa 255 tờ số 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Lê Thái Tông đến ngõ anh Hòe | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thị Ngọc Trần | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Bảy đến giáp bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng (từ giáp thửa 148 tờ 24 đến bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phương đến nhà ông Lê Công Tình (Bắc Thành) ( từ thửa 325 tờ 17 đến thửa 541 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa thôn Thanh Bình đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ thửa 195 tờ 17 đến thửa 116 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Đậu đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 67 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thiên đến nhà ông Lê Công Ngọt (Bắc Thành) (từ thửa 450 tờ 17 đến thửa 490 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Hồng Kỳ (cũ) đến giáp đường Lê Lâm (từ thửa 173 tờ 15 đến thửa 266 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ Sân vận động đến Ngã ba nhà ông Lê Duy Việt (từ thửa 318 tờ 11 đến thửa 231 tờ số 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Phương đến nhà ông Lê Viết Khang (Từ thửa 236 tờ 25 đến thửa 313 tờ số 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Viên đến giáp Biển (từ thửa 99 tờ số 25 đến giáp biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Trọng đến nhà ông Hoàng Văn Sen | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Công Binh đến giáp thôn Nam Thành ( từ thửa 576 tờ 17 đến thửa 43 tờ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Duy Định đến nhà ông Nguyễn Văn Dệt (từ thửa 545 tờ 17 đến thửa 615 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.217.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Xem đến nhà ông Bốn (từ thửa đất số 2 tờ 17 đến thửa đất số 100 tờ 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.201.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường 8 nhà ông Thành đến nhà văn hóa thôn Hồng Phong (từ thửa 280 tờ 10 đến thửa 327 tờ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.201.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong đến nhà ông Lê Đình Oai, xóm 3 (từ thửa 152 tờ 5 đến thửa 20 tờ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.201.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng Chào xóm 2 đến nhà ông Lê Đình Giản (thửa 430 tờ 10 đến thửa 159 tờ số 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.201.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Ngọc Thu (thửa 23 tờ 17 đến nhà ông Hoàng Văn Vệ (thửa 423 tờ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Xuân Trường (thửa 103 tờ 21) đến nhà anh Lê Đình Toàn (thửa 94 tờ 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận (thửa 22 tờ 05) đến nhà ông Đậu Văn Sáu (thửa 16 tờ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Khiết (thửa 384 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Căn (thửa 350 tờ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa 230 tờ 05) đến nhà ông Nguyễn Văn Bộ (thửa 244 tờ 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Nguyễn Văn Các (thửa 360 tờ 12) đến nhà ông Trương Công Cường (thửa 18 tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Viết Diệp (thửa 69 tờ 11) đến nhà ông Phùng Tiến Biên (thửa 78 tờ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TBĐ-01 đến lô đất số TBĐ-17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.185.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường 8A đến bà Cúc Lam - thôn Đông Thành (Thửa 212, tờ bản đồ số 17 đến thửa 42, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.148.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tươi - thôn Sơn Thượng (Thửa 122, tờ bản đồ số 15 đến thửa 179, tờ bản đồ số 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.148.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Nhân Hợi - thôn Sơn Thượng (Thửa 25, tờ bản đồ số 15 đến thửa 551 tờ bản bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.148.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Lê Niệm từ nhà ông Dương Văn Minh (thửa 224, tờ số 16) đến bà Nguyễn Thị Nho (thửa 344, tờ số 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Lê Niệm nhà văn hóa Hồng Phong 2 đến giáp Hải An (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường Lê Niệm đến nhà ông Thạo (thửa 323 tờ 22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Luận đến giáp Cầu Lỗ (giáp xã Ngọc Lĩnh) (Từ thửa 317, tờ bản đồ số 35 đến thửa 415, tờ bản đồ số 42) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.130.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Miêng đến nhà Bà Lam - thôn Trung Sơn (Từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 10 đến thửa 192, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TBĐ-33 đến lô đất số TBĐ-47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .