Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

880 dòng giá599 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Ngọc Sơn

880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Giáp ông Trung Đán (Tào Sơn) đến nhà bà Hương (Tào Sơn) (Thửa 371, tờ bản đồ số 31 đến thửa 03, tờ bản đồ số 36) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.272.000
Nhà ông Phòng (Tào Sơn) đến giếng bà Hậu (Tào Sơn) (Thửa 241, tờ bản đồ số 31 đến thửa 220, tờ bản đồ số 31) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.260.000
Từ nhà ông Dương Văn thông (thửa 314 tờ 12) đến nhà ông Lê Đình Xuân (thửa 511 tờ 13) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
Từ đường Lê Thị Ngọc Trần: nhà ông Lê Ngọc Phương (thửa 193 tờ 20) đến nhà ông Lê Văn Thi (thửa 278, tờ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Lê Đình Sỹ (thửa 190 tờ 16) đến nhà bà Lê Thị Cốc (thửa 41 tờ 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Trần Thế Phú (thửa 306 tờ 17) đến giáp phường Hải An cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Lê Đình Dùng (thửa 192 tờ 17) đến nhà bà Lê Thị Xinh (thửa 4 tờ 17) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Lê Đình Thanh (thửa 200 tờ 18) đến nhà ông Lê Văn Tương (thửa 48 tờ 18) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
Từ đường Lê Niệm (nhà ông Lê Văn Hạnh (thửa 324 tờ 18) đến giáp nhà ông Lê Văn Khải (thửa 101, tờ 18) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
Từ giáp Đường 8A đến Cống ngã ba Cổng mới - thôn Xuân Sơn (Thửa 54, tờ bản đồ số 15 đến thửa 459, tờ bản đồ số 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.238.000
Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Miêng - thôn Xuân Sơn (Thửa 33, tờ bản đồ số 15 đến thửa 73, tờ bản đồ số 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.238.000
Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tình Nghĩa - thôn Trung Sơn (Thửa 46, tờ bản đồ số 15 đến thửa 191, tờ bản đồ số 10) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.238.000
Giáp nhà ông Lương (Phượng Cát) đến giáp Cồn Bù (Phượng Cát) (Thửa 34, tờ bản đồ số 32 đến thửa 25, tờ bản đồ số 33) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.233.000
Giáp đường Lê Thái Tông (Thửa 103 tờ số 12) đến nhà ông Dương Văn Tuân (Thửa 255 tờ số 4) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Giáp đường Lê Thái Tông đến ngõ anh Hòe Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Đường Lê Thị Ngọc Trần Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Bảy đến giáp bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng (từ giáp thửa 148 tờ 24 đến bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ nhà ông Phương đến nhà ông Lê Công Tình (Bắc Thành) ( từ thửa 325 tờ 17 đến thửa 541 tờ 17) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ nhà văn hóa thôn Thanh Bình đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ thửa 195 tờ 17 đến thửa 116 tờ 17) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ nhà ông Hoàng Văn Đậu đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 67 tờ 17) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thiên đến nhà ông Lê Công Ngọt (Bắc Thành) (từ thửa 450 tờ 17 đến thửa 490 tờ 17) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ Nhà văn hóa Hồng Kỳ (cũ) đến giáp đường Lê Lâm (từ thửa 173 tờ 15 đến thửa 266 tờ 15) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ Sân vận động đến Ngã ba nhà ông Lê Duy Việt (từ thửa 318 tờ 11 đến thửa 231 tờ số 15) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ nhà ông Lê Đình Phương đến nhà ông Lê Viết Khang (Từ thửa 236 tờ 25 đến thửa 313 tờ số 25) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Viên đến giáp Biển (từ thửa 99 tờ số 25 đến giáp biển) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ nhà ông Lê Đình Trọng đến nhà ông Hoàng Văn Sen Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ nhà ông Lê Công Binh đến giáp thôn Nam Thành ( từ thửa 576 tờ 17 đến thửa 43 tờ 25) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ nhà ông Lê Duy Định đến nhà ông Nguyễn Văn Dệt (từ thửa 545 tờ 17 đến thửa 615 tờ 17) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Từ nhà ông Xem đến nhà ông Bốn (từ thửa đất số 2 tờ 17 đến thửa đất số 100 tờ 16) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.201.000
Từ Đường 8 nhà ông Thành đến nhà văn hóa thôn Hồng Phong (từ thửa 280 tờ 10 đến thửa 327 tờ 4) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.201.000
Từ nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong đến nhà ông Lê Đình Oai, xóm 3 (từ thửa 152 tờ 5 đến thửa 20 tờ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.201.000
Từ Cổng Chào xóm 2 đến nhà ông Lê Đình Giản (thửa 430 tờ 10 đến thửa 159 tờ số 9) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.201.000
Từ giáp nhà ông Lê Ngọc Thu (thửa 23 tờ 17 đến nhà ông Hoàng Văn Vệ (thửa 423 tờ 14) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ1.200.000
Từ nhà ông Lê Xuân Trường (thửa 103 tờ 21) đến nhà anh Lê Đình Toàn (thửa 94 tờ 20) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận (thửa 22 tờ 05) đến nhà ông Đậu Văn Sáu (thửa 16 tờ 05) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Từ nhà ông Trần Văn Khiết (thửa 384 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Căn (thửa 350 tờ 05) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa 230 tờ 05) đến nhà ông Nguyễn Văn Bộ (thửa 244 tờ 05) Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Từ nhà Nguyễn Văn Các (thửa 360 tờ 12) đến nhà ông Trương Công Cường (thửa 18 tờ 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Từ nhà ông Phạm Viết Diệp (thửa 69 tờ 11) đến nhà ông Phùng Tiến Biên (thửa 78 tờ 11) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đoạn từ lô số TBĐ-01 đến lô đất số TBĐ-17 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.185.000
Từ giáp đường 8A đến bà Cúc Lam - thôn Đông Thành (Thửa 212, tờ bản đồ số 17 đến thửa 42, tờ bản đồ số 17) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.148.000
Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tươi - thôn Sơn Thượng (Thửa 122, tờ bản đồ số 15 đến thửa 179, tờ bản đồ số 15) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.148.000
Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Nhân Hợi - thôn Sơn Thượng (Thửa 25, tờ bản đồ số 15 đến thửa 551 tờ bản bản đồ số 09) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.148.000
Giáp đường Lê Niệm từ nhà ông Dương Văn Minh (thửa 224, tờ số 16) đến bà Nguyễn Thị Nho (thửa 344, tờ số 20) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.141.000
Giáp đường Lê Niệm nhà văn hóa Hồng Phong 2 đến giáp Hải An (cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.141.000
Giáp đường Lê Niệm đến nhà ông Thạo (thửa 323 tờ 22) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.141.000
Từ giáp nhà ông Luận đến giáp Cầu Lỗ (giáp xã Ngọc Lĩnh) (Từ thửa 317, tờ bản đồ số 35 đến thửa 415, tờ bản đồ số 42) Đất thương mại, dịch vụ1.130.000
Từ nhà ông Miêng đến nhà Bà Lam - thôn Trung Sơn (Từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 10 đến thửa 192, tờ bản đồ số 10) Đất thương mại, dịch vụ1.125.000
Đoạn từ lô số TBĐ-33 đến lô đất số TBĐ-47 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000

Mặt bằng giá đất Phường Ngọc Sơn

Giá VT1 cao nhất
13.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.902.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
880
dòng
Số tuyến đường
599
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Ngọc Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2976.261.000550.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2925.217.000495.000
Đất ở tại đô thị28613.000.0001.100.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Ngọc Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Ngọc Sơn

Mã bưu chính (zip code)
42740
Doanh nghiệp trên địa bàn
138 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải ChâuXã Thanh ThủyXã Thanh SơnPhường Hải Ninh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn

2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Ngọc Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Ngọc Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Ngọc Sơn là 13.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 1.902.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Ngọc Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Ngọc Sơn xếp thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Ngọc Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Ngọc Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.