Đơn giá đất tại Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | Các lô giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1544 Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ 45 lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũ | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đoạn Quốc lộ 45 cũ (Kim Sơn - Hiệp Khởi) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng quy hoạch 6145: | Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= 7,5 m) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: Đường nội bộ mặt bằng | Các lô có đường rộng 17,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1329 ngày 8/9/2014 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 40 ngày 20/6/2005 | Các lô giáp Quốc lộ 45 cũ | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư vị trí 1 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 7,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường phân lô 7,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư vị trí 3 | Các lô còn lại tiếp giáp với lòng đường phân lô 8,5m, vỉa hè 5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu làng nghề, đường phân lô từ Quốc lộ 45 - Khu nghĩa địa | Đường nội bộ từ Quốc lộ 45 và Vành đai phía Tây vào khu làng nghề | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.831.000 | — | — | — | — |
| MBQH Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đồng Cửa, Tổ dân phố Liên Minh, xã Thiệu Giao cũ | Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũ | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1544 Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,50m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2652 (OM39, OM40) xã Đông Tiến cũ | Các tuyến nội bộ còn lại của MBQH | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | Các lô còn lại | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1329 ngày 8/9/2014 | Các lô còn lại | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô còn lại | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 8033: | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Bái cao phố 1 (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường QH 20.5 m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2713 QĐ 3327/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ THIỆU VÂN CŨ | Từ nhà ông Quyền phố 4 đến Đài tưởng niệm | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 21/2003; MBQH 01, 02, 03, 04, 05/2010; MBQH 11/2005; MBQH 01-04/2007; MBQH 07, 08/2012 | Dọc Sâu phố 4 (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Từ cây xăng Thiệu Khánh cũ - đến nhà Chị Thu | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 4961 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502 và tuyến đi Thiệu Vân cũ) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường nội bộ MBQH 1871 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ THIỆU CHÂU CŨ | Đường Châu Giao: Từ cầu Đá Thôn 7 đến giáp xã Thiệu Giao cũ | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã Thiệu Châu cũ | Đê dân sinh: Từ Nhà Anh Văn phố 9 đến nhà chị Nhàn phố 5 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4133/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 Điểm xen cư nông thôn và chợ xã Đông Tiến cũ | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,50m | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - Bôn | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến trục chính MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Các lô nằm trên mặt đường kênh B19 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Tuyến đê TW: phố Thanh Dương 3 và phố Dinh Xá | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường trục chính phố Đông, phố Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBDC số 01 năm 2006 (Tỉnh lộ 502) | Từ lô 18 đến lô 23 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ THIỆU VÂN CŨ | Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý Đào | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | MBGĐ năm 2008 (bờ ao Thôn 4) - Lô 1 đến lô 48 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 4869 Lô 2 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ | Các Tuyến đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ THIỆU VÂN CŨ | Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | MBQH 485 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - Nam | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường nối Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Tiến, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 202 | 18.078.000 | 2.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 201 | 4.500.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 189 | 5.400.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Tiến đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Tiến gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Phường Đông Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .