Bảng giá đất Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

596 dòng giá399 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Tiến

596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 20,5 m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.056.000
Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - Bôn Đất thương mại, dịch vụ978.000
Từ cây xăng Thiệu Khánh cũ - đến nhà Chị Thu Đất thương mại, dịch vụ978.000
Đường phố từ cầu qua kênh Bắc - giáp Quốc lộ 45 (Triệu Xá 1) Đất thương mại, dịch vụ978.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 m Đất thương mại, dịch vụ978.000
Từ nhà ông Chi Thu đi Núi Đọ Đất thương mại, dịch vụ978.000
Đường liên phố, Thanh Dương 1 (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương 1 đến đê phố Thanh Dương 2) Đất thương mại, dịch vụ978.000
Lô 2, 3 tại MBQH số 831 Đất thương mại, dịch vụ978.000
MBQH 485 Đất thương mại, dịch vụ978.000
Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163 - mặt đường rộng 7,5m) Đất thương mại, dịch vụ978.000
Đoạn Quốc lộ 45 (cũ) (Kim Sơn - Hiệp Khởi) Đất thương mại, dịch vụ978.000
MBQH 3076 Lô 2 (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Phúc Triền 2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Kim Bôi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Cồn tre phố 6 năm 2010 (đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Giao cũ) Đất thương mại, dịch vụ913.000
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 10,5m Đất thương mại, dịch vụ913.000
Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũ Đất thương mại, dịch vụ913.000
Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi Phố Phú (làng Mân Trung) Đất thương mại, dịch vụ913.000
Đường từ cống Tây Phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn Lầm Đất thương mại, dịch vụ913.000
Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng) Đất thương mại, dịch vụ913.000
Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng) Đất thương mại, dịch vụ913.000
Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng) Đất thương mại, dịch vụ913.000
Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng) Đất thương mại, dịch vụ913.000
Từ Phố Lợi đến cầu Phố Phú Đất thương mại, dịch vụ913.000
Các đường ngõ phố có chiều rộng lòng đường >= 5m Đất thương mại, dịch vụ720.000
Các đường ngõ Phố còn lại của Làng Tân Lương và Làng Hồ Đất thương mại, dịch vụ261.000
Từ Trạm Y tế đến cổng ông Xương Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối) Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ nhà ông Dân phố 2 đến nhà ông Việt phố 4 Đất thương mại, dịch vụ217.000
Đường, ngõ, ngách còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Đường còn lại: Từ ông Lê Văn Xuân đến Hà Thị Cơ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Từ Trạm Y tế đến cổng ông Xương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Từ Trụ sở UBND xã cũ đến cổng ông Xương (có cả MBQH Ao Chuối) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Từ nhà ông Dân phố 2 đến nhà ông Việt phố 4 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Đường, ngõ ngách các khối phố không nằm trong các vị trí trên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp196.000
Đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trong xã Đông Tiến cũ Đất thương mại, dịch vụ196.000
Đường nhánh từ Trục đường chính các phố Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp171.000
MBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Trục đường đôi có lòng đường rộng 45m Đất ở tại đô thị18.078.000
Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 Đất ở tại đô thị14.000.000
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45: Đoạn từ giáp phường Rừng Thông cũ đến cống Tây phường Đông Lĩnh cũ Đất ở tại đô thị14.000.000
MBQHĐC số 520 ngày 07/02/2024 khu dân cư Đồng Nhưng | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch Đất ở tại đô thị12.907.000
MBQH số 3716 (Khu xen cư, xen kẹt): | Các lô nằm trên mặt đường kênh B19 Đất ở tại đô thị12.500.000
Khu xen cư Đông Chộp (tổng 224 Lô ) | Các lô còn lại Đất ở tại đô thị12.000.000
Khu tái định cư vị trí 2 | Các lô còn lại tiếp giáp với đường khu vực lòng đường 15m, vỉa hè 5m Đất ở tại đô thị11.000.000
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH | Đường Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũ Đất ở tại đô thị10.000.000
MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô giáp Quốc lộ 45 Đất ở tại đô thị9.500.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Tiến

Giá VT1 cao nhất
18.078.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.369.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
61.000
đồng/m²
Số dòng giá
596
dòng
Số tuyến đường
399
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Phường Đông Tiến, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Tiến (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị20218.078.0002.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2014.500.000147.000
Đất thương mại, dịch vụ1895.400.000163.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Tiến đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Tiến

Mã bưu chính (zip code)
40807
Doanh nghiệp trên địa bàn
328 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Tiến gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân ChâuXã Thiệu VânXã Thiệu GiaoPhường Thiệu KhánhPhường Đông LĩnhXã Đông Thanh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Tiến

6 tuyến đường tại Phường Đông Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Tiến

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Tiến là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Tiến là 18.078.000 đồng/m², thấp nhất 61.000 đồng/m², trung vị 1.369.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Tiến xếp thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Tiến theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Tiến được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Tiến hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.