Đơn giá đất tại Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
846 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ phường Rừng Thông (cũ) đến giáp phố Tân Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Cộng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 vào nhà ông Lê Văn Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ xóm còn lại phố Tân Hạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG NINH CŨ | Ngõ Tổ dân phố : Phú Bình, Phù Chẩn nhỏ hơn và bằng 4,0m | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 930/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (điểm xen cư Đồng Đất Mạ - Tổ dân phố Hữu Mộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH 476, ngày 08/02/2021 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH 542/QĐ-UBND ngày 7/2/2024 (Điểm dân cư Cồn Căng Tổ dân phố Hoà Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4920/QĐ-UBND ngày 9/12/2014 (Điểm dân cư Tổ dân phố Hoà Bình, sau nhà máy may) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 928 ngày 9/3/2019 (các tuyến đường trong mặt bằng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH 770, tuyến đường vào quy hoạch Khu Công nghiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m (trừ các lô LK B 37 - đến lô LKB41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2916 ngày 31/12/2015 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ 47 qua cao tốc Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của các phố Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ Đông Minh - đến Ngã tư Tân Đại ( Ông Duy Cần) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên TDP: Phù Bình, Phù Chẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Khu MBQH 452 ( Đồng Đợi); Lô 2, lô 3, lô 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Đường liên TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu Đồng Mạ khu phố Thống Nhất lô 2,3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường từ giáp Quốc lộ 47 đến giáp phường Đông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH 5361 vị trí mặt đường 10,5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH 5361(vị trí đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ còn lại của các phố Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường ≤ 4m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường 5,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Long Màu đến đường đi Đông Văn (đường BT). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đường trục chính Tổ dân phố Đà Ninh (ông Đệ) đến đường MBQH 832 (đến thửa đất bà Vân) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Biết đến nhà ông Rạng (cạnh nhà văn hóa Đại Từ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô LK B 37 - đến lô LKB41 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 (cũ) đến nhà ông Thiện Tổ dân phố 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 828 ngày 30/3/2018 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Trường Xuân, Vạn Lộc, Thành Huy lớn hơn 4,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 990.000 | — | — | — | — |
| MBQH đồng Xỉn (Đông Minh - Đông Khê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH 54 các lô bám đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 8468 điều chỉnh từ MBQH 2408 (các lô còn lại khu Cồn U) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại thuộc MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ Đông Minh - đến Ngã tư Tân Đại ( Ông Duy Cần) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ TDP: Hòa Bình, Thế Giới nhỏ hơn và bằng 4,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ 47 qua cao tốc Bắc Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 515b từ giáp Quốc lộ 47 - Thiệu Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại MBQH 770 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính thuộc các phố xã Đông Anh (cũ) có chiều rộng mặt đường > 4m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại MBQH 538 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Sơn, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 286 | 20.000.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 283 | 7.000.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 273 | 5.250.000 | 147.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Sơn đứng thứ 24 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Sơn gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .